| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| get keyed up | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nổi nóng trước sự việc chướng tai gai mắt hoặc vì bị đụng chạm tới quyền lợi, danh dự bản thân | chưa nghe hết câu đã nóng gáy lên |
Lookup completed in 63,755 µs.