bietviet

nông

Vietnamese → English (VNEDICT)
shallow, superficial, not deep
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nghề làm ruộng nghề nông ~ phát triển nông, lâm nghiệp
N người làm ruộng công nông liên minh ~ con nhà nông
A có khoảng cách từ miệng hoặc bề mặt xuống đáy ngắn hơn so với mức bình thường ao nông ~ chậu nông lòng ~ đường cày nông ~ rễ mạ ăn nông
A nông cạn [nói tắt] suy nghĩ còn nông
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 637 occurrences · 38.06 per million #2,589 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
nông dân the farmer clearly borrowed 農人 nung4 jan4 (Cantonese) | 農人, nóngrén(Chinese)

Lookup completed in 166,898 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary