| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| shallow, superficial, not deep | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nghề làm ruộng | nghề nông ~ phát triển nông, lâm nghiệp |
| N | người làm ruộng | công nông liên minh ~ con nhà nông |
| A | có khoảng cách từ miệng hoặc bề mặt xuống đáy ngắn hơn so với mức bình thường | ao nông ~ chậu nông lòng ~ đường cày nông ~ rễ mạ ăn nông |
| A | nông cạn [nói tắt] | suy nghĩ còn nông |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| nông dân | the farmer | clearly borrowed | 農人 nung4 jan4 (Cantonese) | 農人, nóngrén(Chinese) |
| Compound words containing 'nông' (73) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nông nghiệp | 2,381 | agriculture, farming |
| nông dân | 1,198 | farmer, cultivator |
| nông thôn | 1,045 | countryside, country, rural |
| nông trại | 167 | farm |
| nông sản | 136 | agricultural produce, farm produce |
| nông trường | 114 | sovkhoz, state-run farm |
| nông nô | 61 | bondman, serf |
| nông trang | 58 | farm |
| nông lâm | 41 | agriculture and forestry |
| thần nông | 30 | vị thần chuyên trông coi nghề nông, theo quan niệm dân gian |
| công nông | 25 | workers and peasants |
| khuyến nông | 24 | encourage agriculture |
| nhà nông | 23 | farmer, agriculturist |
| canh nông | 22 | agricultural; agriculture, farming |
| bồ nông | 21 | pelican |
| nông học | 20 | agriculture, agronomy |
| nông cạn | 17 | empty, superficial, shallow |
| nông gia | 16 | cultivator, agriculturist |
| nông nổi | 16 | superficial; to act lightly, without much thought |
| nông cụ | 15 | farming implement |
| bần nông | 12 | poor farmer, peasant |
| trung nông | 12 | middle-peasant |
| nông hộ | 11 | farmer household |
| nông phẩm | 11 | farming products |
| phú nông | 11 | rich farmer |
| nông nhàn | 7 | leisure after harvest time |
| tiểu nông | 7 | smallholder, small farmer |
| trọng nông | 7 | physiocrat |
| cố nông | 5 | poor peasant, farm laborer, farmhand, hired man |
| nông lịch | 4 | farming calendar |
| nông phu | 4 | poor peasant (farmer), farmer cultivator |
| công nông nghiệp | 3 | công nghiệp và nông nghiệp [nói gộp] |
| nông hội | 3 | peasants’ association |
| nông tang | 3 | agriculture and silk-worm breeding |
| bần cố nông | 2 | poorest and most wretched peasant |
| nông nỗi | 2 | plight, uncomfortable emotional state, situation |
| nông vận | 2 | |
| cây nông nghiệp | 1 | agricultural plants |
| nông trang viên | 1 | thành viên của nông trang |
| nông vụ | 1 | farming season, agricultural crop |
| đại thủy nông | 1 | large scale irrigation project |
| Bộ Canh Nông | 0 | Ministry of Agriculture |
| bộ nông nghiệp | 0 | ministry of agriculture |
| chế độ nông nô | 0 | chế độ phong kiến trong đó người nông dân bị phụ thuộc chặt chẽ vào địa chủ, bị bóc lột bằng địa tô và lao dịch, có thể bị bán theo ruộng đất |
| công nông binh | 0 | công nhân, nông dân và binh lính [nói gộp] |
| công nông lâm nghiệp | 0 | công nghiệp, nông nghiệp và lâm nghiệp [nói gộp] |
| công xã nông thôn | 0 | hình thức công xã ở giai đoạn quá độ từ xã hội cộng sản nguyên thuỷ chuyển sang xã hội có giai cấp, trong đó một phần ruộng đất đã thành của riêng |
| cải tiến nông thôn | 0 | rural improvement |
| kiến thức nông cạn | 0 | superficial knowledge |
| kỹ sư canh nông | 0 | agricultural engineer |
| làm nông trại | 0 | to farm |
| lão nông | 0 | người đàn ông già đã làm ruộng lâu năm |
| lệ nông | 0 | serf |
| nghiệp nông | 0 | the farming profession |
| Ngân Hàng Nông Nghiệp | 0 | Vietnam Bank For Agriculture |
| nông choèn | 0 | unnoticeably shallow |
| nông choèn choẹt | 0 | như nông choèn [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| nông choẹt | 0 | như nông choèn |
| nông công nghiệp | 0 | argo-industrial |
| nông cơ | 0 | farm machinery |
| nông dược | 0 | thuốc dùng trong sản xuất nông nghiệp, như thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, v.v. |
| nông giang | 0 | irrigation canal |
| nông hóa học | 0 | argo-chemistry |
| nông ngư | 0 | nông nghiệp và ngư nghiệp [nói gộp] |
| nông phố | 0 | farming, agriculture, gardening |
| nông sờ | 0 | shallow, not deep |
| nông trang tập thể | 0 | a kolkhoz |
| nông trường quốc doanh | 0 | a state-managed farm, a sovkhoz |
| súng ca nông bắn nước | 0 | water cannon |
| thuỷ nông | 0 | thuỷ lợi phục vụ nông nghiệp |
| tiểu thuỷ nông | 0 | thuỷ nông nhỏ, gồm việc đào giếng, khai mương nhỏ, v.v. để tiêu nước và tưới nước cho ruộng |
| vùng nông thôn | 0 | rural area |
| vệ nông viên | 0 | village guard |
Lookup completed in 166,898 µs.