| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| countryside, country, rural | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Countryside, country | nông thôn Việt Nam | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khu vực dân cư tập trung chủ yếu làm nghề nông; phân biệt với thành thị | sống ở nông thôn ~ người nông thôn ~ từ nông thôn ra thành thị |
Lookup completed in 176,050 µs.