| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| volcano | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | núi hình chóp nón, có miệng ở đỉnh phun ra những chất nóng chảy từ lòng đất sâu [gọi là nham thạch] một cách thường xuyên hoặc theo từng thời kì | núi lửa đang hoạt động |
Lookup completed in 187,947 µs.