nút
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| cork, stopper, node; button |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
cork; stopper; stoople |
mở nút | to uncork. button |
| noun |
knot |
thắt nút | to tie a knot |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vật tròn, nhỏ, để đóng vào miệng chai lọ cho kín |
chai bị mất nút ~ bật nút sâm banh ~ dùng lá chuối khô làm nút |
| V |
đóng kín miệng chai lọ bằng nút |
nút miệng chai bằng lá chuối ~ nút chai rượu không chặt |
| N |
chỗ hai đầu dây buộc vào nhau |
gỡ nút thừng ~ cởi nút dây ~ buộc thắt nút |
| N |
chỗ giao nhau của nhiều đoạn đường đi từ các hướng lại |
nút giao thông |
| N |
điểm trọng yếu |
nắm được cái nút của vấn đề ~ điểm nút của câu chuyện |
| N |
điểm cao trào trong vở kịch, khi các nhân vật chính đụng độ với nhau làm bùng nổ xung đột |
vở kịch đang đến đoạn nút ~ thắt nút câu chuyện |
| N |
khuy |
nút áo |
| N |
núm nhỏ, có tác dụng đóng mở để điều khiển ở một số loại máy, động cơ hay hệ thống điện |
ấn nút điện ~ bấm nút điều khiển |
| N |
tập hợp nhiều người, hoặc đôi khi là động vật, cùng loại [hàm ý coi thường hoặc thân mật] |
tí nữa thì chết cả nút! |
| V |
mút |
bé nút sữa ~ ong nút mật hoa |
Lookup completed in 173,763 µs.