bietviet

nút

Vietnamese → English (VNEDICT)
cork, stopper, node; button
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun cork; stopper; stoople mở nút | to uncork. button
noun knot thắt nút | to tie a knot
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật tròn, nhỏ, để đóng vào miệng chai lọ cho kín chai bị mất nút ~ bật nút sâm banh ~ dùng lá chuối khô làm nút
V đóng kín miệng chai lọ bằng nút nút miệng chai bằng lá chuối ~ nút chai rượu không chặt
N chỗ hai đầu dây buộc vào nhau gỡ nút thừng ~ cởi nút dây ~ buộc thắt nút
N chỗ giao nhau của nhiều đoạn đường đi từ các hướng lại nút giao thông
N điểm trọng yếu nắm được cái nút của vấn đề ~ điểm nút của câu chuyện
N điểm cao trào trong vở kịch, khi các nhân vật chính đụng độ với nhau làm bùng nổ xung đột vở kịch đang đến đoạn nút ~ thắt nút câu chuyện
N khuy nút áo
N núm nhỏ, có tác dụng đóng mở để điều khiển ở một số loại máy, động cơ hay hệ thống điện ấn nút điện ~ bấm nút điều khiển
N tập hợp nhiều người, hoặc đôi khi là động vật, cùng loại [hàm ý coi thường hoặc thân mật] tí nữa thì chết cả nút!
V mút bé nút sữa ~ ong nút mật hoa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 925 occurrences · 55.27 per million #1,987 · Intermediate

Lookup completed in 173,763 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary