| Compound words containing 'năng' (98) |
| word |
freq |
defn |
| khả năng |
9,253 |
ability, capablity, competence |
| năng lượng |
3,013 |
energy, power |
| chức năng |
2,482 |
ability |
| tính năng |
1,475 |
feature |
| tài năng |
1,283 |
talent, ability, capability, efficiency |
| tiềm năng |
1,002 |
potential, potentiality |
| năng lực |
944 |
ability, capacity, efficiency, power |
| kỹ năng |
890 |
ability, skill, competence |
| năng suất |
538 |
efficiency, productivity, capacity |
| năng động |
225 |
dynamic; dynamism, energy |
| bản năng |
190 |
instinct |
| năng khiếu |
173 |
gift, turn, vocation, aptitude |
| điện năng |
144 |
electrical energy, power |
| đa năng |
140 |
general purpose |
| quyền năng |
98 |
juridical capacity |
| hiệu năng |
96 |
efficiency, output |
| kĩ năng |
75 |
khả năng vận dụng những kiến thức đã thu nhận được trong một lĩnh vực nào đó áp dụng vào thực tế |
| động năng |
70 |
kinetic energy |
| siêng năng |
63 |
diligent, assiduous |
| công năng |
56 |
use |
| toàn năng |
38 |
all-powerful |
| nói năng |
37 |
to speak |
| thế năng |
33 |
potential energy |
| nhiệt năng |
29 |
calorific energy |
| năng nổ |
28 |
diligent, zealous |
| cơ năng |
22 |
function, ability |
| vạn năng |
17 |
multipurpose, multipower |
| quang năng |
10 |
photo energy |
| nội năng |
7 |
internal energy |
| hiền năng |
4 |
virtue and talent |
| vô năng |
4 |
incapable, unfit, incompetent |
| lương năng |
3 |
|
| trí năng |
3 |
mental or intellectual faculties |
| hóa năng |
2 |
chemical energy |
| thiểu năng |
2 |
trạng thái một cơ quan nào đó trong cơ thể không thực hiện được đầy đủ chức năng như vốn có |
| năng nỗ |
1 |
energetic |
| bảng đa cơ năng |
0 |
multifunction board |
| Bộ Trưởng Năng Lượng |
0 |
Department of Energy |
| có chức năng |
0 |
able, having the ability to |
| có chức năng tương đương |
0 |
having equivalent capabilities |
| có khả năng |
0 |
to have ability, resources; to be able |
| căn cứ vào khả năng |
0 |
to base on ability |
| cơ năng dùng |
0 |
method of use |
| cơ quan chức năng |
0 |
appropriate authorities |
| Cơ quan nguyên tử năng quốc tế |
0 |
International Atomic Energy Agency, IAEA |
| Cơ quan năng lượng quốc tế |
0 |
International Energy Agency, IEA |
| dục năng |
0 |
libido |
| hoá năng |
0 |
năng lượng sinh ra từ phản ứng hoá học |
| hoạt động ở 40% khả năng |
0 |
to operate at 40% capacity |
| hệ thống quản lý năng lượng |
0 |
energy management system |
| không có khả năng |
0 |
to not have the ability, cannot, unable |
| khả năng huy động |
0 |
availability |
| khả năng quân sự |
0 |
military strength, ability |
| khả năng sinh lợi |
0 |
profitability |
| khả năng tiếng Việt hạn chế |
0 |
a limited knowledge of Vietnamese |
| kỹ năng chuyên môn |
0 |
technical skill, expertise |
| làm hết khả năng mình |
0 |
to do everything in one’s ability |
| nguyên tử năng |
0 |
atomic energy |
| nhiều tiềm năng về đầu hỏa |
0 |
rich in petroleum |
| nói năng ngắc ngứ |
0 |
to stumble over one’s words |
| năng cán |
0 |
skill, talent |
| năng lượng bức xạ |
0 |
radiating energy |
| năng lượng gió |
0 |
wind power, wind energy |
| năng lượng hóa vật |
0 |
chemical energy |
| năng lượng hạt nhân |
0 |
nuclear power, nuclear energy, atomic energy |
| năng lượng hạt tâm |
0 |
nuclear, atomic energy |
| năng lượng học |
0 |
energetics |
| năng lượng mặt trời |
0 |
solar power, solar energy |
| năng lượng nguyên tử |
0 |
atomic energy |
| năng lượng nhiệt hạch |
0 |
fusion power, thermonuclear energy |
| năng lượng phân tử |
0 |
molecular energy |
| năng lượng phóng xạ |
0 |
radioactive isotopes |
| năng lượng điện |
0 |
electricity, electrical power |
| năng lượng đàn hồi |
0 |
elastic energy |
| năng lực sản xuất |
0 |
production capability |
| năng lực tính toán |
0 |
computing power |
| năng xuất |
0 |
efficiency |
| năng xuất cao |
0 |
high performance, high efficiency |
| năng động tính |
0 |
dynamism |
| phi năng |
0 |
finance |
| sản xuất năng lương hạt nhân |
0 |
to produce atomic energy |
| sản xuất năng lượng |
0 |
to produce, generate energy |
| thiếu khả năng |
0 |
to lack ability, be incapable, be incompetant |
| thuỷ năng |
0 |
năng lượng của nước |
| thường năng |
0 |
normally, often, usually |
| tri năng |
0 |
knowledge and ability |
| tuốc năng |
0 |
bộ phận làm cho quạt máy có thể quay qua quay lại theo một vòng cung |
| tài năng của họ phải mai một |
0 |
their talent had to be concealed |
| tính năng soạn thảo văn bản |
0 |
text editing feature |
| tùy khả năng |
0 |
to depend on ability |
| với cơ năng chính là |
0 |
whose main purpose, function is |
| điện năng phát |
0 |
generated electrical energy |
| điện năng phản kháng |
0 |
reactive electrical energy |
| điện năng tác dụng |
0 |
active electrical energy |
| đóng góp tài năng |
0 |
to contribute one’s talents |
| định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng |
0 |
định luật tổng quát nhất của tự nhiên, theo đó năng lượng của một hệ kín bất kì nào cũng luôn luôn giữ nguyên không đổi, dù cho bất kì quá trình nào xảy ra trong hệ; khi đó năng lượng chỉ có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác và được phân bố lại giữa các phần tử trong hệ |
| độ đo hiệu năng |
0 |
performance |
| ủy ban Năng Lượng Nguyên Tử |
0 |
Atomic Energy Commission |
Lookup completed in 162,465 µs.