bietviet

năng lực

Vietnamese → English (VNEDICT)
ability, capacity, efficiency, power
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khả năng, điều kiện chủ quan hoặc tự nhiên sẵn có để thực hiện một hoạt động nào đó con người có năng lực tư duy ~ chứng minh năng lực tài chính
N phẩm chất tâm sinh lí và trình độ chuyên môn tạo cho con người khả năng hoàn thành một loại hoạt động nào đó với chất lượng cao năng lực lãnh đạo ~ nâng cao năng lực chuyên môn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 944 occurrences · 56.4 per million #1,947 · Intermediate

Lookup completed in 196,578 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary