| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ability, capacity, efficiency, power | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khả năng, điều kiện chủ quan hoặc tự nhiên sẵn có để thực hiện một hoạt động nào đó | con người có năng lực tư duy ~ chứng minh năng lực tài chính |
| N | phẩm chất tâm sinh lí và trình độ chuyên môn tạo cho con người khả năng hoàn thành một loại hoạt động nào đó với chất lượng cao | năng lực lãnh đạo ~ nâng cao năng lực chuyên môn |
Lookup completed in 196,578 µs.