bietviet

năng suất

Vietnamese → English (VNEDICT)
efficiency, productivity, capacity
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hiệu quả của lao động trong quá trình sản xuất, làm việc, được đo bằng số lượng sản phẩm hay khối lượng công việc làm ra được trong một đơn vị thời gian nhất định trả công theo năng suất lao động ~ tăng năng suất hoạt động của máy
N sản lượng đạt được trên một đơn vị diện tích gieo trồng, trong một đơn vị thời gian nhất định giống mía cho năng suất cao
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 538 occurrences · 32.14 per million #2,928 · Intermediate

Lookup completed in 172,518 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary