bietviet

nơi

Vietnamese → English (VNEDICT)
place, location, spot
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun place khắp nơi | in all places ; everywhere
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần không gian mà người hay vật nào đó chiếm, hoặc ở đấy sự việc gì đó xảy ra nơi kinh kì ~ tìm nơi trú ẩn ~ bỏ làng đi nơi khác ~ loại hàng này có ở khắp nơi
N từ dùng để chỉ [mà không nói rõ ra] người đặt quan hệ yêu đương để lấy làm vợ hoặc chồng tham nơi phú quý ~ "Sông sâu ngựa lội ngập kiều, Dầu anh có phụ cũng nhiều nơi thương." (Cdao)
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là đối tượng mà sự vật, hoạt động vừa nói đến hướng vào đó trông cậy nơi bạn ~ việc đó tuỳ ở nơi anh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 15,798 occurrences · 943.9 per million #105 · Essential

Lookup completed in 208,029 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary