bietviet

nước

Vietnamese → English (VNEDICT)
country, nation, state; water, liquid (for drinking); gum(s) (flesh surrounding teeth)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun water không thấm nước | waterproof. tide
noun water nước bắt đầu lớn | the tide is setting in. coat; layer (of paint)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chất lỏng không màu, không mùi và tồn tại trong tự nhiên ở ao hồ, sông biển, v.v. nước giếng ~ nước mưa
N chất lỏng, nói chung nước mắt ~ chanh mọng nước ~ vắt cam lấy nước ~ thuốc nước
N lần, lượt sử dụng nước, cho một tác dụng nhất định nào đó chè mới pha nước thứ nhất ~ thuốc sắc ba nước ~ giũ mấy nước mới sạch xà phòng
N lớp quét, phủ bên ngoài cho bền, đẹp quét hai nước vôi ~ vải nhuộm một nước ~ tốt gỗ hơn tốt nước sơn (tng)
N vẻ ánh, bóng tự nhiên của một số vật, tựa như có một lớp mỏng chất phản chiếu ánh sáng nào đó phủ bên ngoài gỗ lên nước bóng loáng ~ nước thép sáng ngời
N vùng đất trong đó những người thuộc một hay nhiều dân tộc cùng sống chung dưới một chế độ chính trị - xã hội và cùng thuộc về một nhà nước nhất định các nước Đông Dương ~ tách ra thành lập một nước mới ~ sang thăm nước bạn
N bước đi, về mặt nhanh chậm [của ngựa] nước chạy của ngựa
N bước đi của quân cờ, về mặt ảnh hưởng đến thế cờ đi một nước cờ cao ~ cờ đang bí nước
N cách hành động, hoạt động để tác động đến tình hình, thoát khỏi thế bí hoặc tạo ra thế thuận lợi xấu hổ chỉ còn nước chui xuống đất!
N thế hơn kém được nước làm già ~ xuống nước làm lành ~ nó chỉ có cái nước ăn hại!
N mức độ khó có thể chịu đựng hơn sao lại độc ác đến nước ấy! ~ đến nước này thì không thể nhịn được nữa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 19,237 occurrences · 1149.37 per million #87 · Essential

Lookup completed in 181,285 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary