| Compound words containing 'nước' (408) |
| word |
freq |
defn |
| nhà nước |
3,448 |
government, state |
| đất nước |
2,484 |
country |
| nước ngoài |
2,271 |
foreign country; abroad |
| cả nước |
761 |
entire country |
| mặt nước |
573 |
the face of the waters, water surface, water level |
| trong nước |
491 |
domestic |
| về nước |
400 |
to go home (to one’s own country) |
| hơi nước |
329 |
steam |
| yêu nước |
306 |
love of one’s country, patriotism; to love one’s country; patriotic |
| nước ngọt |
287 |
soft drink; freshwater |
| dòng nước |
215 |
current, course (of water) |
| nước mắt |
211 |
tear(drop) |
| nước tiểu |
206 |
urine, pee, piss |
| nước uống |
173 |
drink, beverage; drinking water |
| nước ngầm |
166 |
underground water |
| nước hoa |
164 |
perfume |
| ngập nước |
137 |
to be underwater, flooded |
| nước mặn |
126 |
salt water, sea water, brine |
| nước thải |
125 |
waste water, sewage |
| mất nước |
112 |
to lose one’s country; dehydration |
| giọt nước |
110 |
drop of water |
| nước mắm |
105 |
fish sauce |
| người nước ngoài |
98 |
foreigner |
| nước nhà |
86 |
home country, fatherland, native land, motherland, homeland |
| nước dùng |
85 |
stock, bouillon, consommé |
| nước rút |
81 |
sự dồn sức để tăng tốc độ lên mức cao nhất khi gần về đích trong cuộc đua |
| nước sôi |
78 |
boiling water |
| nước lạnh |
75 |
cold water |
| nước Anh |
73 |
England |
| việc nước |
72 |
state affairs |
| hồ chứa nước |
69 |
(water) reservoir |
| lúa nước |
67 |
rice (grown in water) |
| nước bọt |
67 |
saliva |
| sông nước |
66 |
waterways |
| cá nước ngọt |
61 |
freshwater fish |
| nước cốt |
57 |
essence, quintessential; quintessence |
| nước đá |
56 |
ice |
| mạch nước |
52 |
the course of a stream |
| nước lợ |
52 |
brackish water |
| ngậm nước |
51 |
hydrated |
| ống nước |
50 |
water pipe |
| tưới nước |
43 |
to water, pour water on |
| nước ép |
42 |
juice |
| nước chấm |
41 |
sauce |
| suối nước nóng |
40 |
hot or thermal spring |
| máy hơi nước |
39 |
steam-engine |
| nước nặng |
38 |
heavy water |
| được nước |
38 |
|
| bán nước |
36 |
to sell one’s country, betray one’s country |
| nước da |
34 |
complexion |
| nước khoáng |
34 |
mineral water |
| dựng nước |
32 |
to set up, found a nation |
| lòng yêu nước |
32 |
feeling, spirit of patriotism |
| nước lũ |
32 |
flood |
| nước nóng |
29 |
hot water |
| nước xốt |
27 |
sauce |
| vòi nước |
27 |
tap, faucet, spout |
| bể nước |
25 |
water tank |
| mực nước |
25 |
sea, river, water level |
| mùa nước |
24 |
flooding season |
| nước lên |
24 |
high water, high tide |
| bóng nước |
22 |
balsa |
| non nước |
22 |
fatherland |
| khử nước |
21 |
to dehydrate; dehydrated |
| nước kiệu |
21 |
amble |
| nước cờ |
20 |
move |
| nước giải khát |
19 |
cold drink, soft drink, drinking water |
| tháp nước |
19 |
water tower |
| nước chanh |
18 |
lemon juice, lime juice, lemonade |
| nước trà |
18 |
tea |
| khát nước |
17 |
thirsty |
| nước dừa |
17 |
coconut milk |
| nước lèo |
17 |
sauce |
| nước máy |
17 |
running water (from a pipe), tap water |
| bồn nước |
15 |
(decorative) fountain, water basin |
| nước độc lập |
15 |
independent country, nation |
| nước đứng |
15 |
stationary water level |
| bến nước |
14 |
river wharf, river watering place |
| mớn nước |
14 |
water-line |
| nước lụt |
14 |
flooding |
| trứng nước |
14 |
budding |
| gà nước |
13 |
moorcock, moor-hen, water rail, rallus aquaticus |
| hết nước |
13 |
Be at the end of one's tether |
| phép nước |
13 |
the law of the land |
| mụn nước |
12 |
vesicle |
| nước lã |
12 |
water |
| nước ròng |
12 |
ebb-tide |
| nước đại |
12 |
gallop |
| nước Đức |
12 |
Germany |
| chảy nước mắt |
11 |
to cry |
| nước cam |
11 |
orange squash, orange juice, orangeade |
| nước Nga |
11 |
Russia |
| nước thánh |
11 |
nước phép |
| nước đôi |
11 |
ambiguous, equivocal |
| bọt nước |
10 |
foam |
| hàng nước |
10 |
tea-shop |
| nước xuống |
10 |
low water, low tide, ebb |
| sạch nước |
10 |
have just learned how to play chess |
| trâu nước |
10 |
hippopotamus |
| con nước |
9 |
Tide |
| lên nước |
9 |
to have a sheen, become lustrous, become shiny |
| múa rối nước |
9 |
water puppet show |
| nước chư hầu |
9 |
satellite (country) |
| nước ối |
9 |
amniotic fluid |
| phích nước |
9 |
filter |
| quán nước |
9 |
tea shop |
| dừa nước |
8 |
nipa |
| nước canh |
8 |
soup |
| nước cứng |
8 |
hard water |
| nước lọc |
8 |
filtered water |
| mở nước |
7 |
to turn on the water |
| nước cất |
7 |
distilled water |
| nước giải |
7 |
urine |
| nước mía |
7 |
cane-juice |
| nước Pháp |
7 |
France |
| nước vôi |
7 |
lime water |
| nước độc |
7 |
unhealthy climate, conditions; poisoned water |
| phá nước |
7 |
get a rash in an unfamiliar climate |
| rắn nước |
7 |
rắn sống ở dưới nước, thân màu vàng nhạt có đốm đen, thường ăn cá và ếch nhái |
| nước hàng |
6 |
brown sugary water |
| rối nước |
6 |
water puppetry, water puppet |
| tuyến nước bọt |
6 |
salivary gland |
| cá nước mặn |
5 |
saltwater fish |
| máy nước |
5 |
hydrant, fountain |
| nước chè |
5 |
tea (the beverage) |
| nước nho |
5 |
grape juice |
| nước non |
5 |
land, scenery; profit, benefit |
| nước tù |
5 |
stagnant water |
| cá nước |
4 |
Fish and water; close relationship |
| cơm nước |
4 |
meal, dinner |
| gạt nước mắt |
4 |
to brush away one’s tears |
| không thấm nước |
4 |
waterproof |
| nhớ nước |
4 |
homesick, nostalgic |
| nước dãi |
4 |
nước bọt chảy ra ngoài mép |
| nước gạo |
4 |
rice water, slops, pigwash |
| nước Mỹ |
4 |
America |
| nước sơn |
4 |
(liquid) paint, coat of paint |
| nước sạch |
4 |
nước không bị nhiễm bẩn và các chất độc hại, dùng cho đời sống sinh hoạt của con người |
| nước thuốc |
4 |
decoction |
| nước Áo |
4 |
Austria |
| cây nước |
3 |
waterspout |
| giọt nước mắt |
3 |
tear(drop) |
| mỡ nước |
3 |
liquid lard |
| nước miếng |
3 |
saliva |
| nước mũi |
3 |
nasal mucus, snot, snivel |
| nước phép |
3 |
holy water |
| nước vàng |
3 |
ichor (discharged from a wound) |
| nước ăn |
3 |
nước dùng cho việc ăn uống hằng ngày |
| sắc nước |
3 |
Sharp |
| tiền nước |
3 |
tip |
| khoai nước |
2 |
water-taro |
| màu nước |
2 |
water-colors |
| môn nước |
2 |
taro |
| nước nôi |
2 |
waters, tea |
| nước xuýt |
2 |
thin stock, thin bouillon |
| xe lội nước |
2 |
amphibious vehicle, duck |
| bông thấm nước |
1 |
cotton wool, absorbent cotton |
| cua nước |
1 |
thin crab (little meat, no fat) |
| háo nước |
1 |
có đặc tính dễ bị nước làm ướt |
| kị nước |
1 |
[chất] có đặc tính không bị nước làm ướt, không thấm nước |
| làng nước |
1 |
village (inhabitants), village people |
| lấy nước |
1 |
to get, draw water |
| mách nước |
1 |
to give somebody a hint or tip |
| nhãn nước |
1 |
juicy longan |
| nuốt nước bọt |
1 |
to suppress one’s desire |
| nước bài |
1 |
move, lead, turn |
| nước sông |
1 |
river water |
| nước vo gạo |
1 |
hog-wash |
| nước vối |
1 |
lid eugenia tea |
| nước xáo |
1 |
Flavoured meat soup |
| nước đái |
1 |
nước tiểu |
| nước đời |
1 |
cavalry |
| nước ốc |
1 |
water from boiled shellfish |
| thuốc nước |
1 |
syrup, mixture |
| vũng nước |
1 |
a holeful of water |
| biểu tình phản đối nhà nước |
0 |
to demonstrate against the government |
| buôn dân bán nước |
0 |
to sell one’s country down the river |
| buôn nước bọt |
0 |
middleman; to act as a middleman or go-between |
| bánh xe nước |
0 |
water wheel, hydraulic wheel |
| bánh xe quạt nước |
0 |
turbine |
| báo chí chính thống của nhà nước |
0 |
government-run press |
| bão nước |
0 |
typhoon |
| bình nước tiểu |
0 |
urinal |
| bắt nạt nước nhỏ |
0 |
to bully a small(er) country |
| bếp nước |
0 |
cooking |
| bể nước ăn |
0 |
a drinking water tank |
| bị mất nước |
0 |
to be dehydrated |
| bị ngập dưới 2 thước nước |
0 |
to be under 2 meters of water |
| bị nước lọc |
0 |
water sterilizing bag |
| bị nước lụt |
0 |
to be flooded |
| bỏ trốn ra nước ngoài |
0 |
to run off to a foreign country |
| bỏ đất nước |
0 |
to leave one’s country |
| bỏng nước sôi |
0 |
scalded |
| bộ máy nhà nước |
0 |
government apparatus, machinery |
| cai trị đất nước |
0 |
to rule, govern a country |
| canh tân đất nước |
0 |
to modernize a country |
| chính sách nhà nước |
0 |
government policy |
| chùi nước mắt |
0 |
to wipe one’s tears |
| chảy nước miếng |
0 |
to salivate, have one’s mouth water |
| chết vì nước |
0 |
to die for one’s country |
| chết đầu nước |
0 |
bị thất bại, gục ngã đầu tiên, sớm nhất, ngay từ khi mới bắt đầu hành động |
| chủ nghĩa yêu nước |
0 |
lòng yêu thiết tha đối với tổ quốc của mình, thường biểu hiện ở tinh thần sẵn sàng hi sinh vì tổ quốc |
| chửi như tát nước |
0 |
to hail curses on somebody, heap |
| các bịnh gây ra bởi nước độc |
0 |
illnesses caused by unsanitary conditions |
| các nước chung quanh |
0 |
surrounding countries |
| các nước lân cận |
0 |
neighboring countries |
| các nước nhược tiểu |
0 |
the small and weak countries |
| các nước phát triển hơn Việt Nam |
0 |
countries more developed than Vietnam |
| các nước tư bản |
0 |
capitalist countries |
| các nước đang phát triển |
0 |
developing countries |
| câu trả lời nước đôi |
0 |
an equivocal reply |
| có nước da nuột nà |
0 |
glossy and fair-complexioned |
| công ty nước ngoài |
0 |
foreign company |
| công viên nước |
0 |
nơi vui chơi công cộng, có bể bơi cùng với nhiều trò chơi dưới nước |
| căng thẳng truyền thống giữa hai nước |
0 |
(a history of) strained relations between 2 nations |
| cơ quan nhà nước |
0 |
government organization, agency |
| cơ sở nhà nước |
0 |
government organization |
| cười ra nước mắt |
0 |
to laugh on the other side |
| cảng nước sâu |
0 |
deep water port |
| cảnh sát bắn súng nước và đạn cao su |
0 |
the police fired water cannons and rubber bullets |
| cấp nước |
0 |
water supply |
| cầm được nước mắt |
0 |
to hold back tears |
| cối nước |
0 |
cối giã có chày gắn vào cần gỗ, dùng sức nước chảy vào máng chứa ở đầu kia của cần để làm cho chày tự động nhấc lên hạ xuống |
| của mồ hôi nước mắt |
0 |
hard-earned fortune |
| cửa cống khóa nước |
0 |
lock (in a canal) |
| cửa khóa nước |
0 |
lock (in a canal) |
| dân giàu nước mạnh |
0 |
wealthy people and strong country |
| dốc nước |
0 |
công trình thuỷ lợi đưa nước từ trên cao xuống theo đường dốc, dòng nước thường chảy xiết |
| ghẻ nước |
0 |
weeping scabies |
| giòng nước mắt |
0 |
stream of tears |
| giới chức nhà nước |
0 |
government authorities (people) |
| giữa bờ cõi đất nước |
0 |
within the country’s borders |
| gạo chợ nước sông |
0 |
wander around homeless |
| gạo nước |
0 |
provisions, victuals |
| gửi ra nước ngoài |
0 |
to send abroad |
| hai nước |
0 |
both countries |
| hiệp hội các nước Đông Nam Á |
0 |
Association of Southeast Asian Nations (ASEAN) |
| huy động sức lực của cả nước |
0 |
to mobilize the strength of the entire country |
| hào nước |
0 |
moat |
| hội đồng nhà nước |
0 |
council of state, state council |
| khay nước |
0 |
tea tray |
| khạp nước |
0 |
jug holding water |
| khắp trong nước |
0 |
throughout the country |
| kêu gọi cả nước |
0 |
to call on the entire country |
| kỵ nước |
0 |
xem kị nước |
| la ve có bỏ nước đá |
0 |
beer that has ice in it |
| liệt kê theo nước |
0 |
listed by country |
| ly nước |
0 |
drinking glass |
| làm ô nhiễm nước |
0 |
to cause the water to be polluted, pollute the water |
| lò phản ứng nước nhẹ |
0 |
light water reactor |
| lạt như nước ốc |
0 |
boring, dull, like watching paint dry, like watching grass grow |
| lật đổ nhà nước |
0 |
to overthrow the government |
| lội xuống nước |
0 |
to wade into the water |
| mau nước mắt |
0 |
dễ khóc, dễ xúc động |
| muốn chảy nước mắt |
0 |
to want to cry |
| mùi nước mắm |
0 |
smell of fish sauce, odor of fish sauce |
| mưa như trút nước |
0 |
it’s raining cats and dogs |
| mất đất nước |
0 |
to lose one’s country |
| một giọt máu đào hơn ao nước lã |
0 |
blood is thicker than water |
| mới ốm dậy nước da nhợt nhạt |
0 |
to look pale, recovering from and illness |
| mở vòi nước |
0 |
to turn on a faucet, turn on a tap |
| mủi lòng rơi nước mắt |
0 |
to shed tears out of compassion |
| mức nước |
0 |
vị trí của mặt nước theo chiều cao so với mặt chuẩn |
| mức nước tuyệt đối |
0 |
vị trí mặt nước so với mặt biển |
| mực nước biển |
0 |
sea level, ocean level |
| Ngân Hàng Nhà Nước |
0 |
National Bank (of VN) |
| ngã nước |
0 |
to suffer from malaria |
| người dưng nước lã |
0 |
a complete stranger |
| nhiệt làm nước bay thành hơi |
0 |
heat evaporates water into steam |
| nhoi lên mặt nước |
0 |
to emerge to the surface of the water |
| nhà nước CSVN |
0 |
Communist Vietnamese government |
| nhà nước tiểu bang |
0 |
federal government |
| nhà nước VC |
0 |
Communist government |
| nhà đầu tư nước ngoài |
0 |
foreign investor, investment |
| nhúng vật gì vào nước |
0 |
to dip something in a liquid |
| như bát nước đầy |
0 |
benevolently, kindly |
| như cá gặp nước |
0 |
to be in one’s element |
| như cá với nước |
0 |
close-knit, inseparable |
| như nước vỡ bờ |
0 |
fiercely, violently, with a vengeance |
| nhạt như nước ốc |
0 |
unacceptably tasteless |
| nhấn nước |
0 |
to flush (the toilet) |
| nhấp giọng bằng nước chè |
0 |
to take a sip of tea |
| nhấp nước khăn mặt |
0 |
to wet a towel |
| nhập cảng từ nước ngoài |
0 |
to import from abroad, foreign countries |
| nhổ nước bọt |
0 |
to spit |
| nhổ nước miếng vào |
0 |
to spit on |
| nuốt nước mắt |
0 |
to hold back one’s tears |
| nát nước |
0 |
[suy nghĩ, bàn tính] kĩ lưỡng đủ mọi cách, không có cách nào không nghĩ đến [để tìm ra cách tốt nhất] |
| nước Ai Cập |
0 |
Egypt |
| nước An Nam |
0 |
Annam |
| nước Ba Lan |
0 |
Poland |
| nước bí |
0 |
stalemate-fix, straits, cleft stick, pinch, pretty pass |
| nước bóng |
0 |
luster (of pearls) |
| nước bạn |
0 |
friendly country, allied country, friendly nation |
| nước bắt đầu lớn |
0 |
the tide is setting in |
| nước bồn cầu |
0 |
toilet water, sewage |
| nước chanh quả |
0 |
lemonade |
| nước chè hai |
0 |
nước mía đun sôi và lọc sạch để làm đường, chưa cô đặc thành mật [trong nghề làm đường thủ công] |
| nước chín |
0 |
boiled water |
| nước chạt |
0 |
xem chạt |
| nước chảy chỗ trũng |
0 |
money makes money, nothing succeeds like success |
| nước chậm phát triển |
0 |
backward or underdeveloped country |
| nước cà chua |
0 |
tomato juice |
| nước cộng sản cũ |
0 |
former communist country |
| nước da bệch |
0 |
a chalky complexion |
| nước da ngăm ngăm |
0 |
dark complexioned |
| nước da nhợt nhạt |
0 |
to have a pale complexion |
| nước da rám nắng |
0 |
sunburned complexion |
| nước da vàng ệnh |
0 |
a dull yellow complexion |
| nước da đen thui |
0 |
to have a complexion black as if burned |
| nước gội đầu |
0 |
shampoo |
| nước hội viên |
0 |
member nation |
| nước javel |
0 |
dung dịch do chlor tác dụng với xút loãng sinh ra, thường dùng để tẩy trắng vải sợi hoặc để sát trùng |
| nước javen |
0 |
xem nước javel |
| nước khác |
0 |
other country, nation |
| nước kỹ nghệ |
0 |
industrial(ized) country |
| nước láng giềng |
0 |
neighboring country |
| nước lân bang |
0 |
neighboring country |
| nước lớn |
0 |
nước thuỷ triều dâng cao; trái với nước ròng |
| nước lợ ở cửa sông |
0 |
brackish water at a river mouth |
| nước mau bay hơi trong nắng |
0 |
water soon evaporates in the sunshine |
| nước màu |
0 |
nước hàng |
| nước mưa |
0 |
rainwater |
| nước mắm nhỉ |
0 |
nước mắm từ thùng cá muối chảy ra từng giọt, loại rất ngon |
| nước mắt cá sấu |
0 |
crocodile tears, artificial tears |
| nước mặt trời |
0 |
Land of the Rising Sun, Japan |
| nước mẹ |
0 |
như nước non |
| nước mềm |
0 |
nước chứa rất ít muối calcium và magnesium, giặt với xà phòng thì xà phòng ra nhiều bọt, đun sôi không có cặn bám ở đáy ấm; phân biệt với nước cứng |
| nước Nhật |
0 |
Japan |
| nước pha âm ấm |
0 |
lukewarm water |
| nước phát triển |
0 |
developed country |
| nước rặc |
0 |
ebb tide, water cooked off |
| nước rửa bát |
0 |
xà phòng ở dạng lỏng, được dùng để rửa bát đĩa, cốc chén, v.v. |
| nước suối |
0 |
mineral water |
| nước sâu |
0 |
deep water |
| nước sôi lửa bỏng |
0 |
critical situation |
| nước sông đã rút xuống |
0 |
the river (water) receded |
| nước thành viên |
0 |
member nation, member country |
| nước trái cây |
0 |
fruit juice |
| nước trắng |
0 |
nước đun sôi để uống; phân biệt với nước trà, nước chè |
| nước tân tiến |
0 |
developed, advanced country |
| nước văn hiến |
0 |
civilized country |
| nước xốt cà chua |
0 |
tomato sauce |
| nước ót |
0 |
nước còn lại trong ruộng muối sau khi muối kết tinh, thường dùng chế biến phân lân |
| nước đang phát triển |
0 |
developing country |
| nước đái quỷ |
0 |
amoniac |
| nước đầy ứ |
0 |
the water is overflowing |
| nước đổ đầu vịt |
0 |
water off a duck’s back |
| nước đục thả câu tục ngữ |
0 |
to fish in troubled waters |
| nợ nước |
0 |
duty (obligation toward one’s country) |
| oi nước |
0 |
waterlogged |
| pha nước trà |
0 |
to make tea |
| phong trào yêu nước |
0 |
patriotic, nationalist movement |
| phản dân hại nước |
0 |
antipopular |
| quan hệ nước ngoài |
0 |
foreign relations |
| que đun nước |
0 |
submersion heater |
| quê hương đất nước |
0 |
country and homeland |
| quản lí nhà nước |
0 |
việc tổ chức, điều hành các hoạt động kinh tế - xã hội theo pháp luật |
| quản lý nhà nước |
0 |
state management |
| ruộng nước |
0 |
rice field, paddy (submerged in water) |
| rơm rớm nước mắt |
0 |
eyes wet with tears |
| rớm rớm nước mắt |
0 |
tears trickle out |
| rời đất nước |
0 |
to leave one’s country |
| súng ca nông bắn nước |
0 |
water cannon |
| súng nước |
0 |
water cannon |
| sạch nước cản |
0 |
có trình độ chỉ mới gọi là tạm được [ví như người chơi cờ tướng bắt đầu thuộc các nước đi để cản các quân cờ của đối phương, nhưng chưa có được những nước cờ cao] |
| sống trên nước Mỹ |
0 |
to live in the U.S. |
| thuế trong nước |
0 |
domestic tax |
| thêm nước |
0 |
to add water |
| thôn tính nước |
0 |
to annex a country |
| thùng đựng nước đá |
0 |
ice-box |
| thống nhất đất nước |
0 |
to unify a country |
| thợ sửa ống nước |
0 |
plumber |
| thức ăn khử nước |
0 |
dehydrated food |
| tin nước ngoài |
0 |
foreign news |
| trên cả nước |
0 |
throughout the country, all over the country |
| trên khắp cả nước Mỹ |
0 |
across the United States |
| trên khắp nước |
0 |
throughout the country, nation |
| tưới nước cho hoa |
0 |
to water a flower |
| tức nước vỡ bờ |
0 |
even a worm will turn |
| uống từng ngụm nước chè một |
0 |
to drink tea in mouthfuls (gulps) |
| việc thống nhất đất nước |
0 |
the unification of the country |
| ván trượt nước |
0 |
surfboard |
| vôi nước |
0 |
slurry |
| xanh nước biển |
0 |
bright green |
| xe nước |
0 |
xem cọn |
| xuống nước |
0 |
đổi thái độ, tỏ ra nhún nhường, chịu nhượng bộ, do biết mình đã yếu thế |
| xí nghiệp nhà nước |
0 |
government owned business, government-run business |
| xả thân vì đất nước |
0 |
to sacrifice oneself for one’s country |
| ái lực của muối với nước |
0 |
affinity of salt for water |
| áo nước |
0 |
hộp có chứa nước hoặc một chất lỏng làm nguội khác, lưu động tuần hoàn, bao quanh những bộ phận bị nung nóng nhiều của máy móc, thiết bị |
| ô nhiễm nước |
0 |
polluted water |
| ông ta là chiếc cầu nối liền nước Pháp và Việt Nam |
0 |
he was a bridge between France and Vietnam |
| đi khắp nước Mỹ |
0 |
to go all over the United States |
| đài nước |
0 |
như tháp nước |
| đường đi nước bước |
0 |
steps |
| đại diện nước Mỹ |
0 |
to represent the United States |
| đầu nước |
0 |
đầu dòng nước ở chỗ đê vỡ; thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ cái thế không thể tránh khỏi một việc không hay nào đó |
| đầu tư nước ngoài |
0 |
foreign investment |
| địa bàn để xâm lăng nước Ngã |
0 |
a staging ground for the invasion of Russia |
| đồ bán nước |
0 |
traitor |
| ấm no cho đất nước |
0 |
the well-being of the country |
| ống dẫn nước |
0 |
a water-pipe |
| ống xịt nước |
0 |
sprinkler (pipe) |
| ở nước Mỹ |
0 |
in America, in the United States |
| ở nước ngoài |
0 |
abroad |
| ở trong nước |
0 |
domestic, at home, in the country |
| ở trong và ngoài nước |
0 |
at home and abroad |
Lookup completed in 181,285 µs.