bietviet

nước mềm

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nước chứa rất ít muối calcium và magnesium, giặt với xà phòng thì xà phòng ra nhiều bọt, đun sôi không có cặn bám ở đáy ấm; phân biệt với nước cứng

Lookup completed in 64,041 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary