| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to load (a gun); to deliver; to pay, deposit, submit | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa vào, lắp vào [dụng cụ, máy móc, súng ống, v.v.] để làm cho sử dụng được, hoạt động được | Hắn nạp đạn vào súng ~ Công nhân đang nạp gas vào bình ~ Tôi nạp vào tài khoản riêng số tiền còn lại |
| V | xem nộp | nạp phạt ~ nạp tiền học phí |
| Compound words containing 'nạp' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nạp đạn | 208 | to load |
| cống nạp | 118 | pay tribute, tribute, contribution |
| kết nạp | 106 | to admit to |
| dung nạp | 59 | to admit, accept, tolerate |
| thu nạp | 43 | to receive, admit, accept |
| quy nạp | 32 | inductive |
| chiêu nạp | 10 | gather, collect |
| nạp điện | 6 | to charge a battery |
| nạp thuế | 2 | to pay taxes |
| nạp thái | 2 | to bring wedding presents to the bridge’s house |
| nạp xuống | 0 | to download |
| nạp đơn | 0 | to submit an application, apply |
| nạp đạn cây súng | 0 | to load a gun |
| qui nạp | 0 | xem quy nạp |
| đệ nạp | 0 | to submit |
Lookup completed in 172,715 µs.