bietviet

nấm

Vietnamese → English (VNEDICT)
mushroom, fungus
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun mushroom; fungus nấm
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thực vật bậc thấp không có diệp lục, sống trên chất hữu cơ mục nát hoặc kí sinh trên các sinh vật, một số loài ăn được vào rừng hái nấm ~ nấm độc ~ nhà cửa mọc lên như nấm
N mô đất đắp thành hình tròn, nhỏ, thấp, trông giống như cái mũ nấm nấm mồ ~ "Sè sè nấm đất bên đường, Dầu dầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 742 occurrences · 44.33 per million #2,352 · Intermediate

Lookup completed in 175,489 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary