| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| mushroom, fungus | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | mushroom; fungus | nấm |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thực vật bậc thấp không có diệp lục, sống trên chất hữu cơ mục nát hoặc kí sinh trên các sinh vật, một số loài ăn được | vào rừng hái nấm ~ nấm độc ~ nhà cửa mọc lên như nấm |
| N | mô đất đắp thành hình tròn, nhỏ, thấp, trông giống như cái mũ nấm | nấm mồ ~ "Sè sè nấm đất bên đường, Dầu dầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh." (TKiều) |
| Compound words containing 'nấm' (14) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nấm men | 42 | yeast |
| nấm mồ | 11 | mound (on a grave), grave |
| nấm hương | 4 | thin-top mushroom, agaric, field mushroom |
| vi nấm | 4 | tên gọi chung các loài nấm men, nấm sợi,... nhiều loài có ích trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm,... một số loài kí sinh gây bệnh cho người, động thực vật |
| nấm mèo | 3 | mộc nhĩ |
| nấm mốc | 1 | nấm nhỏ, hình sợi, phân nhánh từ những bào tử nảy mầm |
| nấm rơm | 1 | mushroom |
| nấm sò | 1 | nấm mỡ hình dáng giống như cái vỏ sò |
| nấm độc | 1 | fungus; fungal |
| mọc lên như nấm | 0 | to shoot up like mushrooms |
| nhiễm nấm | 0 | fungal infection |
| nấm lùn | 0 | dwarf, pygmy |
| nấm mồng gà | 0 | chanterelle |
| nấm mỡ | 0 | nấm có mũ màu trắng hồng, thường mọc trên đất bón phân hữu cơ, ăn được |
Lookup completed in 175,489 µs.