bietviet

nậu vựa

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tư thương lợi dụng cơ chế tự phát của thị trường đứng ra thu mua hàng nông thuỷ sản ở những vùng nông thôn có trữ lượng lớn, sau đó bán lại thu lãi cao nậu vựa ép giá nông sản của nông dân

Lookup completed in 93,960 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary