bietviet

nắm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to grab, take, seize, hold, grasp; handful, fistful
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to hold; to grasp; to seize nắm lấy cơ hội | to grasp the opportunity. handful;wisp; fistful
verb to hold; to grasp; to seize một nắm gạo | a handful of rice
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V co các ngón tay vào lòng bàn tay và giữ chặt lại cho thành một khối nắm tay lại
V bóp chặt lại trong lòng bàn tay cho nén thành khối nhỏ mẹ nắm cơm cho tôi
V giữ chặt trong lòng bàn tay nắm sợi dây ~ nắm tay kéo đi
V làm cho có được để sử dụng, vận dụng tôi nắm vững kiến thức đã học ~ tôi đã nắm ý của chị
N bàn tay nắm lại thành một khối to bằng nắm tay
N khối nhỏ nén chặt lại bằng động tác nắm một nắm xôi ~ nắm than
N lượng vật rời có thể nắm được trong lòng bàn tay hái nắm lá ~ bốc một nắm gạo ~ nắm tro tàn ~ vơ đũa cả nắm (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,344 occurrences · 80.3 per million #1,466 · Core

Lookup completed in 155,015 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary