| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to grab, take, seize, hold, grasp; handful, fistful | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to hold; to grasp; to seize | nắm lấy cơ hội | to grasp the opportunity. handful;wisp; fistful |
| verb | to hold; to grasp; to seize | một nắm gạo | a handful of rice |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | co các ngón tay vào lòng bàn tay và giữ chặt lại cho thành một khối | nắm tay lại |
| V | bóp chặt lại trong lòng bàn tay cho nén thành khối nhỏ | mẹ nắm cơm cho tôi |
| V | giữ chặt trong lòng bàn tay | nắm sợi dây ~ nắm tay kéo đi |
| V | làm cho có được để sử dụng, vận dụng | tôi nắm vững kiến thức đã học ~ tôi đã nắm ý của chị |
| N | bàn tay nắm lại thành một khối | to bằng nắm tay |
| N | khối nhỏ nén chặt lại bằng động tác nắm | một nắm xôi ~ nắm than |
| N | lượng vật rời có thể nắm được trong lòng bàn tay | hái nắm lá ~ bốc một nắm gạo ~ nắm tro tàn ~ vơ đũa cả nắm (tng) |
| Compound words containing 'nắm' (32) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nắm giữ | 755 | to seize, hold |
| nắm bắt | 215 | to grasp, catch |
| nắm lấy | 97 | to grip, grab, grasp, seize, catch |
| nắm tay | 74 | fist |
| nắm đấm | 43 | fist |
| nắm vững | 32 | cũng như nắm chắc Have a thorough grasp of |
| nắm chắc | 27 | |
| cầm nắm | 23 | (động từ) Prehensile |
| nắm chặt | 20 | to grab tightly |
| nắm cửa | 6 | doorknob |
| cơm nắm | 5 | rice ball |
| nắm rõ | 5 | to know well, understand |
| nắm quyền | 3 | to take, seize power |
| nắm xương | 3 | bones |
| nắm đất | 1 | handful of earth |
| một nắm gạo | 0 | a handful of rice |
| nắm chặt lấy | 0 | to grab tightly |
| nắm chức | 0 | to take, hold an office |
| nắm cát | 0 | handfull of sand |
| nắm cổ | 0 | to seize somebody by the collar |
| nắm cổ áo | 0 | to grab sb by the collar |
| nắm giữ quyền binh | 0 | to hold power |
| nắm lấy cơ hội | 0 | to grasp the opportunity |
| nắm lấy tay | 0 | to take sb’s hand |
| nắm quyền bính | 0 | to seize power |
| nắm tay nhau | 0 | to hold each other’s hands |
| nắm tóc | 0 | to grab someone’s hair |
| nắm đằng chuôi | 0 | to hold the handle of a knife, play safe |
| sắm nắm | 0 | xem xắm nắm |
| vơ đũa cả nắm | 0 | to generalize, say the same for everybody |
| vặn nắm cửa | 0 | to turn a doorknob |
| xắm nắm | 0 | rối rít, tíu tít khi làm một việc thích thú |
Lookup completed in 155,015 µs.