bietviet

nằm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to lie (down), be located in
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ngả thân mình trên một vật có mặt phẳng, thường để nghỉ, để ngủ; phân biệt với đứng, ngồi người đàn ông ấy đang nằm ~ con chó đang nằm
V ở một nơi nào đó, không đi ra khỏi, trong một thời gian tương đối lâu và do một yêu cầu nhất định nó đang nằm trong bệnh viện
V được đặt ở yên một chỗ với thế ngang ra trên một vật nào đó bom nằm rải rác trên mặt đất ~ chiếc bút nằm trên bàn
V ở hoặc ở trải ra trên một diện rộng, tại một vùng nào đó ngôi chùa nằm lưng chừng đồi ~ làng nằm dọc bờ sông
V ở trong, thuộc trong phạm vi việc đó nằm ngoài khả năng ~ khu vực nằm trong tầm kiểm soát của địch
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 8,979 occurrences · 536.48 per million #183 · Essential

Lookup completed in 176,877 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary