| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) heavy, weighty, serious, ponderous; (2) low-constricted tone | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | heavy; ponderous; weighty | cân nặng | to weigh heavy |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu ''.'' | |
| A | có trọng lượng bao nhiêu đó | cân xem nặng bao nhiêu ~ đứa bé nặng 10kg |
| A | có trọng lượng lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với trọng lượng của vật khác | hòn đá nặng ~ bao gạo nặng quá, không vác được |
| A | [chất] có tỉ trọng lớn | kim loại nặng |
| A | ở mức độ cao, có tác dụng làm cho phải chịu đựng nhiều, đòi hỏi nhiều sự vất vả hoặc có thể dẫn đến hậu quả tai hại, nghiêm trọng | phạt cho thật nặng ~ sưu cao thuế nặng ~ máy bị hỏng nặng |
| A | [đất] có nhiều sét, ít tơi xốp, cày cuốc nặng nhọc, vất vả | đất nặng |
| A | [ở một bộ phận nào đó của cơ thể] có cảm giác khó chịu, không thoải mái, tựa như có cái gì đó đè lên | mi mắt nặng trĩu vì buồn ngủ ~ ăn đêm nên bị nặng bụng ~ nỗi lo đè nặng tâm trí |
| A | [âm thanh hoặc mùi vị] có tác động không êm dịu đến giác quan, gây cảm giác khó chịu | giọng nói nghe rất nặng ~ rượu nặng ~ mùi mồ hôi hơi nặng |
| A | có tình cảm gắn bó, không dễ dứt bỏ được | ơn nặng như núi ~ nặng lòng với nhau |
| A | thiên về một phía nào đó, trong khi ít chú ý đến những phía khác | sống nặng về tình cảm ~ nặng về lí, nhẹ về tình |
| Compound words containing 'nặng' (91) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nặng nề | 980 | heavy, lumbering, severe |
| cân nặng | 310 | to weigh heavy |
| gánh nặng | 193 | weight, burden, load |
| sức nặng | 56 | weight |
| mang nặng | 39 | to carry a heavy load |
| nước nặng | 38 | heavy water |
| vật nặng | 38 | heavy object |
| nặng nhọc | 31 | hard, heavy, exhausting |
| nặng ký | 29 | xem nặng kí |
| đè nặng | 24 | to press down heavily |
| sâu nặng | 16 | Deep, deep-rooted |
| nặng mùi | 13 | strong-smelling, stinky |
| nặng lãi | 11 | at a high rate of interest, usurious, exorbitant |
| nặng lòng | 10 | feel deep concern in, pay great attention to |
| nặng trĩu | 10 | overloaded, overburdened, laden with, very heavy |
| tội nặng | 9 | serious crime |
| nặng cân | 7 | weigh heavy |
| nặng tay | 7 | heavy-handed |
| đau nặng | 5 | to be seriously ill |
| nặng lời | 4 | to use strong words |
| nặng đầu | 4 | have a slight headache |
| dấu nặng | 2 | low constricted tone |
| nặng tình | 2 | be deeply in love with |
| đất nặng | 2 | heavy soil |
| nặng bụng | 1 | heaviness in the stomach |
| nặng gánh | 1 | carry a burden (of love, of responsibility, of family) |
| nặng tai | 1 | hard of hearing |
| thương nặng | 1 | to be wounded, injured |
| ốm nặng | 1 | to be seriously ill |
| bài thủy lượng nặng | 0 | displacement tonnage |
| bị hư hỏng nặng nề | 0 | to be heavily damaged |
| bị phỏng nặng | 0 | to be severely burned, suffer serious burns |
| bị thương nặng | 0 | to be seriously wounded, injured |
| bị trừng phạt nặng | 0 | to be severely punished |
| bị trừng phạt nặng nề | 0 | to be severely punished |
| bị trừng trị nặng | 0 | to be harshly, severely punished |
| bị ô nhiêm nặng | 0 | to be heavily polluted |
| bị đánh thuế nặng nề | 0 | to be heavily taxed |
| cho vay nặng lãi | 0 | usury |
| chịu đựng gánh nặng | 0 | to carry a burden |
| cành nặng trĩu quả | 0 | branches leaden with fruits |
| có phần hơi nặng tay | 0 | to be a little heavy-handed |
| công nghiệp nặng | 0 | smokestack industry, heavy industry |
| công việc nặng nhọc | 0 | hard work |
| cắt giảm nặng | 0 | to reduce heavily, greatly |
| dầu nặng | 0 | dầu có độ nhờn và quánh, được cất từ dầu mỏ, dùng để chế dầu bôi trơn máy |
| gánh nặng tài chính | 0 | a financial burden |
| gánh nặng è cổ | 0 | a load of back-bending weight |
| hư hại nặng nề | 0 | to damage heavily |
| kim loại nặng | 0 | heavy metal |
| kẹt nặng | 0 | to be stuck |
| kỹ nghệ nặng | 0 | heavy industry, manufacturing |
| làm việc nặng nhọc | 0 | hard, arduous work |
| lỗ nặng | 0 | to fail (business) |
| mang nặng đẻ đau | 0 | to carry (a child) |
| một thất bại nặng | 0 | a heavy defeat |
| một thất bại nặng nề | 0 | heavy defeat |
| người bị thương nặng | 0 | seriously injured person |
| người nặng vía | 0 | a bird of ill-omen |
| như trút được gánh nặng | 0 | a weight off shoulders |
| nằng nặng | 0 | hơi nặng |
| nặng chĩu | 0 | very heavy |
| nặng căn | 0 | inveterate |
| nặng hơi | 0 | have a strong breath |
| nặng kí | 0 | có sức mạnh, có ưu thế đáng kể, đáng phải lưu ý |
| nặng mình | 0 | to feel unwell |
| nặng mặt | 0 | make (pull, put on, wear) a long face |
| nặng nghiệp | 0 | to have bad karma |
| nặng như chì | 0 | heavy as lead |
| nặng như đá đeo | 0 | like a millstone round someone’s neck |
| nặng nợ | 0 | to owe heavy debts, take on too many debts, be heavily indebted to somebody |
| nặng trình trịch | 0 | như nặng trịch [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| nặng trịch | 0 | very heavy |
| nặng vía | 0 | |
| nặng è | 0 | nặng đến mức phải đưa hết sức lực ra mà làm |
| phạt vạ nặng | 0 | to fine heavily |
| sưu cao thuế nặng | 0 | to tax heavily |
| thua lỗ nặng | 0 | heavy loss |
| thua nặng | 0 | to decline, fall |
| trách nhiệm nặng nề | 0 | heavy responsibility |
| trĩu nặng | 0 | như nặng trĩu |
| trường hợp nặng | 0 | serious, weighty case |
| tàn phá nặng nề | 0 | to damage heavily |
| tùy thuộc nặng | 0 | to depend heavily |
| tùy thuộc nặng vào sự tin tưởng | 0 | to depend heavily on trust, confidence |
| vũ khí nặng | 0 | heavy weapon |
| áp đặt một gánh nặng | 0 | to put, place a burden on |
| ô nhiêm nặng | 0 | heavy pollution |
| đè nặng trên vai | 0 | to weigh heavily on one’s shoulders |
| đặt nặng | 0 | to insist |
| ảnh hưởng nặng nề | 0 | a heavy influence, heavily influence |
Lookup completed in 167,220 µs.