bietviet

nặng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) heavy, weighty, serious, ponderous; (2) low-constricted tone
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj heavy; ponderous; weighty cân nặng | to weigh heavy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu ''.''
A có trọng lượng bao nhiêu đó cân xem nặng bao nhiêu ~ đứa bé nặng 10kg
A có trọng lượng lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với trọng lượng của vật khác hòn đá nặng ~ bao gạo nặng quá, không vác được
A [chất] có tỉ trọng lớn kim loại nặng
A ở mức độ cao, có tác dụng làm cho phải chịu đựng nhiều, đòi hỏi nhiều sự vất vả hoặc có thể dẫn đến hậu quả tai hại, nghiêm trọng phạt cho thật nặng ~ sưu cao thuế nặng ~ máy bị hỏng nặng
A [đất] có nhiều sét, ít tơi xốp, cày cuốc nặng nhọc, vất vả đất nặng
A [ở một bộ phận nào đó của cơ thể] có cảm giác khó chịu, không thoải mái, tựa như có cái gì đó đè lên mi mắt nặng trĩu vì buồn ngủ ~ ăn đêm nên bị nặng bụng ~ nỗi lo đè nặng tâm trí
A [âm thanh hoặc mùi vị] có tác động không êm dịu đến giác quan, gây cảm giác khó chịu giọng nói nghe rất nặng ~ rượu nặng ~ mùi mồ hôi hơi nặng
A có tình cảm gắn bó, không dễ dứt bỏ được ơn nặng như núi ~ nặng lòng với nhau
A thiên về một phía nào đó, trong khi ít chú ý đến những phía khác sống nặng về tình cảm ~ nặng về lí, nhẹ về tình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,978 occurrences · 237.68 per million #481 · Essential

Lookup completed in 167,220 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary