nặng nề
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| heavy, lumbering, severe |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
nặng, khó mang vác, vận chuyển [nói khái quát] |
thân hình to béo nặng nề |
| A |
khó gánh vác, quá sức chịu đựng [nói khái quát] |
nhiệm vụ nặng nề ~ thất bại nặng nề ~ cơn bão gây thiệt hại nặng nề |
| A |
[vận động] có vẻ khó khăn, chậm chạp, do phải khắc phục một sức ì tương đối lớn |
bước từng bước nặng nề ~ chiếc xe nặng nề leo lên dốc |
| A |
có tác động gây cảm giác khó chịu, căng thẳng về tinh thần |
tiếng thở dài nặng nề ~ không khí gia đình rất nặng nề |
Lookup completed in 172,652 µs.