| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to owe heavy debts, take on too many debts, be heavily indebted to somebody | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có mối quan hệ ràng buộc, dù cảm thấy phiền toái nhưng không thể dứt bỏ được | nặng nợ với đời ~ nặng nợ văn chương (thường hàm ý vui đùa) |
Lookup completed in 66,355 µs.