| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| right and wrong, good and bad, win or lose, head and tail; glutinous and ordinary rice | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | [con cái sinh ra, có đủ] trai và gái | nhà đã có đủ nếp tẻ |
| N | [sự việc] thế này hay thế kia, phải hay trái, đúng hay sai, hay hay dở, v.v. | chưa biết nếp tẻ thế nào đã nổi đoá lên! |
Lookup completed in 59,803 µs.