| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| if, in case; unless, in the event of | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| if; unless | nếu tôi rảnh, tôi sẽ đi chơi | If I'm free; | |
| I shall go out. In the event of | Nếu nó chết | In the event of his death | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| C | từ dùng để nêu một giả thiết hoặc một điều kiện nhằm nói rõ cái gì sẽ xảy ra hoặc có thể xảy ra | nếu mưa thì tôi không đi ~ nếu chậm là hỏng việc |
| C | từ thường dùng phối hợp với thì ở vế sau của câu để biểu thị quan hệ tương ứng giữa hai sự việc có thật, có việc này thì mặt khác cũng có việc kia | nếu việc này bị đổ bể thì tất việc kia cũng không thành |
| C | từ dùng phối hợp với thì là, thì tức là ở vế sau của câu để biểu thị quan hệ giải thích, một khi có việc này thì có nghĩa là có việc kia | nếu giờ vẫn chưa thấy nó về, thì là nó ở lại đó |
| Compound words containing 'nếu' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nếu như | 300 | if |
| nếu cần | 50 | if necessary, if need be |
| nếu không | 13 | if not, otherwise, unless |
| nếu vậy | 5 | in that case, if that’s the way it is |
| nếu thế | 2 | if so, if that is the case |
| nhưng nếu | 0 | but if |
| nhưng nếu cần | 0 | but if necessary |
| nếu có gì thay đổi | 0 | if anything changes |
| nếu có điều gì | 0 | if there was anything |
| nếu không thì | 0 | otherwise, unless |
| nếu không thế thì | 0 | otherwise |
| nếu không được | 0 | if one cannot, if something is not possible |
| nếu là | 0 | if |
| nếu là tao thì | 0 | if it were me |
| nếu lại | 0 | if (on the other hand) |
| nếu mà | 0 | tổ hợp dùng để nêu một giả thiết ít có khả năng, có gì đó không bình thường hoặc trái với hiện thực |
| nếu nó chết | 0 | in the event of his death |
| nếu thế thì | 0 | if that’s the case, then |
| nếu thế thì sao anh không bảo tôi trước? | 0 | if so, why didn’t you tell me beforehand? |
| nếu tôi rảnh, tôi sẽ đi chơi | 0 | if I’m free, I’ll go out |
| nếu vậy thì | 0 | if that’s the case, in that case |
| trường hợp nếu | 0 | if, in the case that |
Lookup completed in 154,449 µs.