bietviet

nếu

Vietnamese → English (VNEDICT)
if, in case; unless, in the event of
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
if; unless nếu tôi rảnh, tôi sẽ đi chơi | If I'm free;
I shall go out. In the event of Nếu nó chết | In the event of his death
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
C từ dùng để nêu một giả thiết hoặc một điều kiện nhằm nói rõ cái gì sẽ xảy ra hoặc có thể xảy ra nếu mưa thì tôi không đi ~ nếu chậm là hỏng việc
C từ thường dùng phối hợp với thì ở vế sau của câu để biểu thị quan hệ tương ứng giữa hai sự việc có thật, có việc này thì mặt khác cũng có việc kia nếu việc này bị đổ bể thì tất việc kia cũng không thành
C từ dùng phối hợp với thì là, thì tức là ở vế sau của câu để biểu thị quan hệ giải thích, một khi có việc này thì có nghĩa là có việc kia nếu giờ vẫn chưa thấy nó về, thì là nó ở lại đó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 11,119 occurrences · 664.34 per million #150 · Essential

Lookup completed in 154,449 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary