bietviet

nếu mà

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp dùng để nêu một giả thiết ít có khả năng, có gì đó không bình thường hoặc trái với hiện thực nếu mà biết trước thì đâu đến nỗi

Lookup completed in 64,474 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary