bietviet

nền

Vietnamese → English (VNEDICT)
[CL for political, social ideals, concepts, institutions]; foundation, base, basis, surface, background; basic
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun foundation nền nhà | the foundation of a house
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mặt phẳng bên dưới của các buồng, phòng ở gạch lát nền ~ nền nhà bằng gỗ ~ ngồi phệt xuống mặt nền
N lớp đất đá ở bên dưới dùng để đỡ móng nhà xây lại trên nền nhà cũ
N lớp đất đá cứng, chắc ở sâu bên dưới của ruộng, lòng sông, lòng đường nền đường ~ ruộng bị trôi hết màu chỉ còn trơ lại nền
N cái được trải rộng ra và làm nổi lên những gì ở trên đó màu nền ~ vải nền trắng, hoa xanh ~ điệu múa có âm nhạc làm nền
N từ dùng để chỉ từng lĩnh vực được xây dựng trong hoạt động của con người, làm cơ sở cho đời sống xã hội nền văn hoá dân tộc ~ nền kinh tế ngày càng phát triển
A [ăn mặc] nhã nhặn nhưng đẹp, nổi chiếc áo mặc rất nền
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,967 occurrences · 296.77 per million #367 · Essential

Lookup completed in 159,230 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary