| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| [CL for political, social ideals, concepts, institutions]; foundation, base, basis, surface, background; basic | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | foundation | nền nhà | the foundation of a house |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mặt phẳng bên dưới của các buồng, phòng ở | gạch lát nền ~ nền nhà bằng gỗ ~ ngồi phệt xuống mặt nền |
| N | lớp đất đá ở bên dưới dùng để đỡ móng nhà | xây lại trên nền nhà cũ |
| N | lớp đất đá cứng, chắc ở sâu bên dưới của ruộng, lòng sông, lòng đường | nền đường ~ ruộng bị trôi hết màu chỉ còn trơ lại nền |
| N | cái được trải rộng ra và làm nổi lên những gì ở trên đó | màu nền ~ vải nền trắng, hoa xanh ~ điệu múa có âm nhạc làm nền |
| N | từ dùng để chỉ từng lĩnh vực được xây dựng trong hoạt động của con người, làm cơ sở cho đời sống xã hội | nền văn hoá dân tộc ~ nền kinh tế ngày càng phát triển |
| A | [ăn mặc] nhã nhặn nhưng đẹp, nổi | chiếc áo mặc rất nền |
| Compound words containing 'nền' (32) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nền tảng | 1,429 | base, basis, foundation, (computer) platform |
| nền móng | 201 | foundation, base |
| nền nếp | 9 | groove, orderly routine |
| nền nhà | 8 | the foundation of a house |
| nền trời | 7 | the sky (as background) the firmament |
| nền nã | 3 | elegant |
| ảnh nền | 3 | wallpaper (computer) |
| nền đá | 1 | rock base, rocky surface |
| anh ta bao giờ cũng ăn mặt nền nã | 0 | he always dresses elegantly |
| màn hình nền | 0 | desktop (e.g. Windows) |
| nhìn nhận nền độc lập của Vietnamese | 0 | to recognize the independence of VN |
| nền an ninh | 0 | security, safety |
| nền an ninh quốc gia | 0 | (foundation of) national security |
| nền công nghiệp non trẻ | 0 | young industry |
| nền dân chủ | 0 | democracy |
| nền giáo dục | 0 | basic education |
| nền kinh tế | 0 | economy, economic foundation |
| nền kinh tế của quốc gia | 0 | the economic foundation of the country |
| nền kinh tế thế giới | 0 | world economy, global economy |
| nền kinh tế thị trường | 0 | the foundation, founding of a market economy |
| nền trời ảm đạm | 0 | gloomy sky |
| nền tảng di động | 0 | mobile platform |
| nền vàng | 0 | yellow, gold background |
| nền âm nhạc Việt Nam | 0 | the foundation of Vietnamese music |
| nền độc lập | 0 | independence |
| phông nền | 0 | phần làm nền, có tác dụng làm nổi bật những gì ở trên hoặc trước nó |
| trên nền Trăng | 0 | on the surface of the moon |
| tăng cường nền kinh tế | 0 | to strengthen the economy |
| đe dọa nền an ninh trong vùng | 0 | to threaten the security, safety of a region |
| đe dọa nền an ninh Trung Quốc | 0 | to threaten the China’s security, safety |
| đặt nền móng | 0 | to set up a foundation |
| ổn định nền kinh tế | 0 | to stabilize an economy |
Lookup completed in 159,230 µs.