bietviet

nọc nạng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cọc có hai hoặc ba nhánh [hình giống cái chạc] được cắm xuống đất để chống, đỡ cắm nọc nạng để đỡ giàn trầu

Lookup completed in 70,630 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary