| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to join, connect, unite, add; link | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho [cái bị đứt đoạn hoặc những phần đang tách rời nhau] liền lại với nhau | anh đang nối dây điện bị đứt |
| V | làm cho tiếp liền vào nhau, tạo ra một sự liên tục | nối lời bạn ~ nối bước cha ông |
| Compound words containing 'nối' (58) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| kết nối | 1,700 | joint; to join, connect, link |
| tiếp nối | 328 | to proceed, follow closely |
| nối tiếp | 256 | to succeed, be successful; success |
| nối liền | 181 | to connect, join |
| nối ngôi | 173 | to succeed the throne, follow on the throne |
| nối lại | 118 | to rejoin, renew |
| nối dõi | 73 | continue the ancestral line, carry on the lineage |
| cầu nối | 58 | link, bridge |
| nối nghiệp | 48 | to take over, take up, succeed a business |
| nối dài | 31 | be prolonged |
| móc nối | 19 | link; to establish contacts, get in touch with somebody |
| nối gót | 14 | to follow someone, tread in sb’s footsteps |
| ghép nối | 10 | ghép và nối các bộ phận khác nhau thành một chỉnh thể để có thể sử dụng được |
| nối đuôi | 10 | follow one another, life in, queue up |
| gạch nối | 8 | hyphen |
| dấu gạch nối | 4 | hyphen |
| từ nối | 4 | connective |
| chắp nối | 3 | to join, unite, connect, stick together, paste together, gather, collect, assemble |
| dấu nối | 2 | hyphen |
| ngang nối | 2 | |
| nối khố | 2 | very intimate, bosom (friend) |
| ráp nối | 1 | nối các bộ phận bằng cách đặt cho khớp vào nhau |
| bạn nối khố | 0 | bosom friend, crony, chum |
| bộ nối ghép | 0 | interface |
| cha truyền con nối | 0 | from generation to generation, hereditary |
| chắp nối ăng ten | 0 | to connect an antenna |
| chế độ nối đất trung tính | 0 | neutral grounding system |
| chồng chắp vợ nối | 0 | a harmonious marriage |
| cổng kết nối | 0 | connection port |
| cổng nối tiếp | 0 | serial port |
| dây nối đất | 0 | xem dây tiếp địa |
| khôi phục đấu nối | 0 | connection point reconnection |
| kết nối Internet | 0 | to connect to the Internet |
| mạch nối | 0 | circuit |
| nối bước | 0 | to follow in somebody’s footsteps |
| nối ghép | 0 | như ghép nối |
| nối kết | 0 | to join, connect, link |
| nối lại cuộc thương lượng | 0 | to renew the negotiation |
| nối lời | 0 | take over the floor (from someone) |
| nối mạng | 0 | networked, connected to a network |
| nối thông | 0 | interconnect |
| nối trực tiếp | 0 | direct connection, connect directly |
| nối vào | 0 | to join, connect to |
| nối vào mạng lưới | 0 | to connect to a network |
| nối đất trung tính | 0 | neutral grounding |
| nối đối | 0 | to lie |
| phương thức nối đất | 0 | grounding procedure |
| sơ đồ nối điện | 0 | connection diagram |
| thỏa thuận đấu nối | 0 | connection agreement |
| thủ tục kết nối | 0 | connection procedure |
| trạm đấu nối | 0 | connection station |
| tách đấu nối | 0 | connection point disconnection |
| tách đấu nối bắt buộc | 0 | forced disconnection |
| tách đấu nối tự nguyện | 0 | voluntary disconnection |
| vị trí đấu nối | 0 | connection position |
| ông ta là chiếc cầu nối liền nước Pháp và Việt Nam | 0 | he was a bridge between France and Vietnam |
| đấu nối vào | 0 | connect |
| đứt nối | 0 | bị ngắt quãng, không liền mạch, không liên tục |
Lookup completed in 177,117 µs.