| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| networked, connected to a network | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nối kết máy tính với hệ thống mạng máy tính, hoặc nối kết các máy tính với nhau thành một hệ thống mạng, để có thể trao đổi và khai thác các chương trình dữ liệu | các máy tính nối mạng với nhau ~ máy tính đang nối mạng Internet |
Lookup completed in 63,231 µs.