nốt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) grade, mark, spot; (2) too, also; (3) to finish |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to finish |
làm nốt đi | finish it! |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
chấm nhỏ nổi lên trên mặt da |
nốt trứng cá ~ nốt muỗi cắn ~ chân tay có nhiều nốt đỏ |
| N |
nốt nhạc [nói tắt] |
nốt fa |
| R |
[làm việc gì] cho hết phần còn lại, không để bỏ dở |
ăn nốt bát cơm ~ trả nốt số tiền còn nợ ~ để tôi nói nốt đã! |
| R |
[cũng] như vậy, giống hệt như sự việc, hành động vừa nêu trước đó, tựa như là có một sự kéo theo nào vậy |
mình quên, nó cũng quên nốt |
Lookup completed in 174,678 µs.