bietviet

nốt

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) grade, mark, spot; (2) too, also; (3) to finish
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to finish làm nốt đi | finish it!
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chấm nhỏ nổi lên trên mặt da nốt trứng cá ~ nốt muỗi cắn ~ chân tay có nhiều nốt đỏ
N nốt nhạc [nói tắt] nốt fa
R [làm việc gì] cho hết phần còn lại, không để bỏ dở ăn nốt bát cơm ~ trả nốt số tiền còn nợ ~ để tôi nói nốt đã!
R [cũng] như vậy, giống hệt như sự việc, hành động vừa nêu trước đó, tựa như là có một sự kéo theo nào vậy mình quên, nó cũng quên nốt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 393 occurrences · 23.48 per million #3,598 · Intermediate

Lookup completed in 174,678 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary