bietviet

nổ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to explode, blow up, burst, shoot
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bật vỡ tung ra đột ngột và mạnh, nghe thành tiếng động lớn và ngắn xe bị nổ lốp ~ lựu đạn câm, không nổ
V làm cho nổ hoặc cho phát ra tiếng nổ xe đã nổ ~ nổ máy cho xe chạy
V phát sinh đột ngột với mức độ mạnh các cuộc khởi nghĩa nổ ra khắp nơi ~ cuộc khởi nghĩa nổ ra mạnh mẽ ở Đồng Tháp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,460 occurrences · 87.23 per million #1,359 · Core

Lookup completed in 163,409 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary