bietviet

nổi

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to rise, surface, become; in relief; (2) to be able to
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to float; to overfloat bèo nổi mặt ao | Waterfern floats on the surface of the fond
verb To rise; to develop trời nổi gió | The wind rises
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhô lên, hiện lên trên bề mặt, dễ nhận thấy rễ cây nổi lên trên mặt đất ~ mặt nổi mụn ~ mặt gỗ nổi vân
V ở trên bề mặt của một chất lỏng bè nứa nổi lềnh bềnh
V chuyển từ phía dưới lên phía bề mặt của một chất lỏng tàu ngầm nổi lên mặt nước ~ rùa nổi ở Hồ Gươm
V [nước] dâng lên cao do mưa lũ mùa nước nổi ~ ruộng nổi nước trắng xoá
V phát ra hoặc làm cho phát ra [âm thanh, ánh sáng] ít nhiều mạnh mẽ trọng tài nổi còi cho bắt đầu trận đấu ~ nổi lửa nấu cơm
V phát sinh, nảy sinh đột ngột, thường thành đợt, thành cơn và có tác dụng đáng kể trời nổi cơn dông ~ mặt biển nổi sóng ~ nổi cáu ~ nổi cơn ghen
V vùng lên thành lực lượng đông đảo, gây ra biến động các cuộc khởi nghĩa nổi lên khắp nơi
V hiện ra rõ rệt, khiến rất dễ nhận thấy giữa những cái khác ca sĩ mới nổi ~ chiếc áo màu đỏ trông rất nổi ~ từ kết quả này thấy nổi lên một số vấn đề
A [âm thanh, hình ảnh] sống động, tự nhiên, giống như thực âm thanh nổi ~ phim nổi
R từ biểu thị khả năng thực hiện của một việc khó khăn, nặng nề nặng quá không vác nổi ~ không thể tưởng tượng nổi ~ không nén nổi xúc động
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,391 occurrences · 83.11 per million #1,425 · Core

Lookup completed in 169,102 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary