| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nhô lên, hiện lên trên bề mặt, dễ nhận thấy |
rễ cây nổi lên trên mặt đất ~ mặt nổi mụn ~ mặt gỗ nổi vân |
| V |
ở trên bề mặt của một chất lỏng |
bè nứa nổi lềnh bềnh |
| V |
chuyển từ phía dưới lên phía bề mặt của một chất lỏng |
tàu ngầm nổi lên mặt nước ~ rùa nổi ở Hồ Gươm |
| V |
[nước] dâng lên cao do mưa lũ |
mùa nước nổi ~ ruộng nổi nước trắng xoá |
| V |
phát ra hoặc làm cho phát ra [âm thanh, ánh sáng] ít nhiều mạnh mẽ |
trọng tài nổi còi cho bắt đầu trận đấu ~ nổi lửa nấu cơm |
| V |
phát sinh, nảy sinh đột ngột, thường thành đợt, thành cơn và có tác dụng đáng kể |
trời nổi cơn dông ~ mặt biển nổi sóng ~ nổi cáu ~ nổi cơn ghen |
| V |
vùng lên thành lực lượng đông đảo, gây ra biến động |
các cuộc khởi nghĩa nổi lên khắp nơi |
| V |
hiện ra rõ rệt, khiến rất dễ nhận thấy giữa những cái khác |
ca sĩ mới nổi ~ chiếc áo màu đỏ trông rất nổi ~ từ kết quả này thấy nổi lên một số vấn đề |
| A |
[âm thanh, hình ảnh] sống động, tự nhiên, giống như thực |
âm thanh nổi ~ phim nổi |
| R |
từ biểu thị khả năng thực hiện của một việc khó khăn, nặng nề |
nặng quá không vác nổi ~ không thể tưởng tượng nổi ~ không nén nổi xúc động |
| Compound words containing 'nổi' (83) |
| word |
freq |
defn |
| nổi tiếng |
6,049 |
famous, well-known |
| nổi bật |
1,652 |
to set off, stand out, bring into relief |
| nổi dậy |
1,507 |
to rise up, rebel, revolt; revolution, insurrection |
| nổi loạn |
725 |
to rebel, revolt, riot; riot |
| nổi lên |
620 |
to raise up, light up |
| nổi giận |
214 |
to become angry |
| nổi danh |
169 |
famous |
| sôi nổi |
134 |
lively, spirited, scandalous, racy |
| làm nổi bật |
121 |
to set off |
| trôi nổi |
64 |
sống vất vưởng nay đây mai đó, không ổn định |
| nổi rõ |
30 |
stand out in relief |
| thả nổi |
29 |
float, floating; to release, let go |
| nổi điên |
26 |
fit of madness, temporary insanity; to make crazy, drive insane |
| chạm nổi |
23 |
chạm theo lối tạo ra những hình nét trang trí nhô lên trên mặt nền |
| nổi nóng |
23 |
to lose one’s temper, get upset |
| nổi cơn |
21 |
to have a bout (of fever), have an outburst (of passion), have a fit |
| nông nổi |
16 |
superficial; to act lightly, without much thought |
| nổi lửa |
14 |
make (build) a fire |
| nổi trội |
14 |
outstanding |
| chịu nổi |
9 |
to bear, endure |
| nổi cộm |
9 |
visible, conspicuous, noticeable |
| nổi cáu |
8 |
phát cáu lên vì tức giận |
| chìm nổi |
7 |
sink and float, ups and downs |
| cầu nổi |
5 |
floating bridge, pontoon bridge |
| nổi bọt |
5 |
foam |
| nổi khùng |
5 |
nổi giận đến mức có những phản ứng không còn tự chủ được |
| chợ nổi |
4 |
chợ họp một cách tự phát trên mặt sông, mặt nước, các hoạt động mua bán diễn ra trên thuyền, trên xuồng |
| in nổi |
4 |
relief printing |
| nổi xung |
3 |
to get angry, become angry |
| xốc nổi |
3 |
hăng hái nhưng thiếu chín chắn |
| hình nổi |
2 |
Relief |
| phim nổi |
2 |
stereoscopic film, three-dimensional movie, -d movie |
| nổi nhọt |
1 |
have a rose, a boil |
| ba chìm bảy nổi |
0 |
|
| ba chìm bẩy nổi |
0 |
ups and downs |
| bàn cãi sôi nổi |
0 |
to hotly debate |
| bản đồ nổi |
0 |
relief map |
| bấn tàu nổi |
0 |
floating dock |
| bể nổi |
0 |
above-ground tank |
| chúng ta không thể làm một mình nổi |
0 |
we can’t do it ourselves, by ourselves |
| chịu không nổi |
0 |
to be unable to bear (sth); unbearable |
| chịu không nổi được |
0 |
unbearable |
| chữ nổi |
0 |
hệ thống chữ viết đặc biệt, dành riêng cho người mù, gồm những chấm nổi trên mặt giấy, có thể sờ để nhận biết được |
| cuộc nổi dậy |
0 |
rebellion, revolt |
| cuộc tranh luận sôi nổi |
0 |
a lively debate |
| cuộc đời nổi chìm |
0 |
a life full of ups and downs |
| cốc bia nổi bọt |
0 |
a glass of foaming beer |
| của nổi |
0 |
real estate, material wealth |
| hết chịu nổi |
0 |
to stop putting up with, endure no longer |
| học nổi |
0 |
to comprehend |
| không chịu nổi |
0 |
to not (be able to) stand or bear sth |
| không thể làm nổi đối với kỹ thuật thời bấy giờ |
0 |
not possible with the technology at that time |
| làm nổi bật lên |
0 |
to make noticeable, bring out, call attention to |
| lúa nổi |
0 |
lúa ở miền Nam Việt Nam, gieo trồng ở vùng nước ngập sâu vào tháng năm, thu hoạch vào cuối năm hoặc vào đầu năm sau |
| nhà hàng nổi |
0 |
floating hotel, shop, store |
| nhân vật nổi danh |
0 |
famous person |
| nhìn nổi |
0 |
stereoscopic |
| nổi bệnh |
0 |
to become ill |
| nổi chìm |
0 |
full of vicissitudes, full of ups and downs |
| nổi cơn tam bành |
0 |
fly into a tantrum, fly off the handle, have or throw a tantrum |
| nổi cơn điên |
0 |
to go crazy |
| nổi dóa |
0 |
|
| nổi dậy chống áp bức |
0 |
to rise up against oppression |
| nổi ghen |
0 |
to become jealous |
| nổi hiệu |
0 |
give the signal |
| nổi hạch |
0 |
to develop a lump, cyst |
| nổi lân làm một cuộc cách mạng |
0 |
to rise up in revolt, revolution |
| nổi mề đay |
0 |
raised rash |
| nổi như cồn |
0 |
to be known to everybody |
| nổi sùng |
0 |
nổi khùng |
| nổi tam bành |
0 |
get into a tantrum |
| nổi đình đám |
0 |
như nổi đình nổi đám |
| phao nổi |
0 |
buoy, marker |
| rập nổi |
0 |
(kỹ thuật) Strike |
| thoát nổi |
0 |
to escape |
| trói gà không nổi |
0 |
very weak and inefficient |
| trời nổi gió |
0 |
the wind rises |
| tỉ giá thả nổi |
0 |
giá cả mua bán các đồng tiền của các nước trên thị trường ngoại hối được hình thành tự do, không có sự can thiệp của nhà nước |
| tỷ giá thả nổi |
0 |
xem tỉ giá thả nổi |
| âu nổi |
0 |
âu xây dựng nổi lên mặt nước, dùng để đưa tàu thuyền lên sửa chữa |
| ít nổi tiếng |
0 |
lesser-known |
| đỡ nổi |
0 |
to prevent, ward off |
| ảnh chiếu nổi |
0 |
anaglyph |
Lookup completed in 169,102 µs.