| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| famous, well-known | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có tiếng đồn xa, được rất nhiều người biết đến | một ca sĩ nổi tiếng ~ "Bạc tình nổi tiếng lầu xanh, Một tay chôn biết mấy cành phù dung!" (TKiều) |
Lookup completed in 155,747 µs.