bietviet

nỗi

Vietnamese → English (VNEDICT)
bad situation, deplorable plight; emotion, feeling
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Feeling Nỗi đau khổ | A feeling of sadness
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sự tình, sự thể xảy ra, thường là không hay và có tác động đến tình cảm con người cứ làm như vậy thì đâu đến nỗi! ~ sung sướng nỗi gì!
N từ dùng để chỉ từng tâm trạng, trạng thái tình cảm cụ thể [thường vào loại không được như ý muốn] mà con người trải qua nỗi nhớ ~ niềm vui nỗi buồn ~ chịu nhiều nỗi xót xa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 341 occurrences · 20.37 per million #3,951 · Intermediate

Lookup completed in 177,103 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary