| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bad situation, deplorable plight; emotion, feeling | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Feeling | Nỗi đau khổ | A feeling of sadness | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sự tình, sự thể xảy ra, thường là không hay và có tác động đến tình cảm con người | cứ làm như vậy thì đâu đến nỗi! ~ sung sướng nỗi gì! |
| N | từ dùng để chỉ từng tâm trạng, trạng thái tình cảm cụ thể [thường vào loại không được như ý muốn] mà con người trải qua | nỗi nhớ ~ niềm vui nỗi buồn ~ chịu nhiều nỗi xót xa |
| Compound words containing 'nỗi' (29) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đến nỗi | 395 | to such an extent that, such a degree that |
| nỗi sợ hãi | 69 | feeling of fear |
| nỗi khổ | 22 | suffering |
| nỗi niềm | 20 | innermost feelings, confidence |
| nỗi lòng | 18 | (one’s own) feelings, sentiments |
| nỗi đau khổ | 14 | a feeling of sadness |
| khổ nỗi | 2 | |
| nông nỗi | 2 | plight, uncomfortable emotional state, situation |
| nỗi lo sợ | 2 | feelings of fear, anxiety |
| ngán nỗi | 1 | How depressing, how disgusting |
| bày tỏ nỗi lòng | 0 | to make clear one’s feeling |
| chưa đến nỗi nào so với | 0 | has not yet reached the same degree as |
| chẳng mấy nỗi | 0 | chẳng lâu gì, chẳng bao lâu [sẽ xảy ra điều thường không hay nào đó] |
| chết nỗi | 0 | tổ hợp biểu thị ý ngạc nhiên, lo lắng, thông cảm hoặc phân trần, v.v. |
| khốn một nỗi | 0 | như khốn nỗi |
| khốn nỗi | 0 | unfortunately |
| khổ một nỗi | 0 | như khốn nỗi [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| mấy nỗi | 0 | not long, soon |
| nghiền ngẫm nỗi bất hạnh của mình | 0 | to brood over one’s misfortune |
| ngặt một nỗi | 0 | tổ hợp biểu thị điều sắp nói là nỗi khó khăn, gây cản trở cho việc thực hiện điều vừa nói đến trước đó |
| nỗi bất hạnh | 0 | unhappiness, misery |
| nỗi mình | 0 | one’s personal lot, one’s personal plight |
| nỗi ngọt bùi | 0 | the sweets |
| nỗi nhà | 0 | one’s family situation, one’s family plight |
| nỗi nhục | 0 | disgrace, discredit, dishonor, shame |
| nỗi riêng | 0 | |
| nỗi suy | 0 | concern |
| nỗi suy nghĩ chung | 0 | a common concern |
| nỗi thao thức | 0 | feeling of restlessness |
Lookup completed in 177,103 µs.