bietviet

nội

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) inside, interior, paternal; (2) field, prairie, plain
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
(cũ,văn chương) Field. "Buồn trong nội cỏ dàu dàu " (Nguyễn Du)
(cũ) People's living quarters Trong triều ngoài nội | In the court and in the people's living quarter
Home-made Hàng nội | Home-made goods
Paternal, on the spear side Gia đình bên nội | One's family on the spear side, one's paternal family
Paternal, on the spear side Ông nội | One's paternal grandfather
Royal (imperial) palace Vào nội chầu vua | To go to the royal palace and attend upon the king
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A thuộc trong nước, do trong nước sản xuất; phân biệt với ngoại hàng nội ~ săm lốp nội ~ hàng ngoại giá nội (hàng tốt mà giá rẻ)
A thuộc gia đình, họ hàng của cha hoặc của chồng; phân biệt với ngoại họ nội ~ anh em đằng nội ~ bà nội ~ quê nội
N cung vua vào chầu trong nội
N phạm vi về thời gian, không gian, được hạn định nào đó nội đêm nay phải đi ~ nội ngày nay là xong việc ~ tìm nội trong nhà này
N khoa nội [nói tắt] phòng khám nội ~ bác sĩ nội
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 840 occurrences · 50.19 per million #2,144 · Intermediate

Lookup completed in 196,834 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary