bietviet
main
→ search
nội động
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
A
[động từ] không đòi hỏi phải có bổ ngữ đối tượng trực tiếp để cho nghĩa được đầy đủ; phân biệt với ngoại động
''ngủ'', ''đi'', ''chạy'' là những động từ nội động
Lookup completed in 60,837 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary