| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| subject, contents (of a speech, document); platform, purport, context | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mặt bên trong của sự vật, cái được hình thức chứa đựng hoặc biểu hiện | nội dung tác phẩm ~ có sự hài hoà giữa nội dung và hình thức |
Lookup completed in 163,731 µs.