| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| domestic affairs, home affairs | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | công việc thuộc lĩnh vực chính trị trong một nước | bộ nội vụ ~ nhân viên nội vụ |
| N | cách sắp xếp nơi ăn ở, cách ăn mặc, sắp xếp thì giờ sinh hoạt, v.v. của quân nhân trong doanh trại [nói tổng quát] | nội vụ gọn gàng ~ kiểm tra nội vụ |
| N | diễn biến bên trong của vụ việc | điều tra để làm rõ nội vụ |
Lookup completed in 179,906 µs.