bietviet

nội vụ

Vietnamese → English (VNEDICT)
domestic affairs, home affairs
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N công việc thuộc lĩnh vực chính trị trong một nước bộ nội vụ ~ nhân viên nội vụ
N cách sắp xếp nơi ăn ở, cách ăn mặc, sắp xếp thì giờ sinh hoạt, v.v. của quân nhân trong doanh trại [nói tổng quát] nội vụ gọn gàng ~ kiểm tra nội vụ
N diễn biến bên trong của vụ việc điều tra để làm rõ nội vụ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 389 occurrences · 23.24 per million #3,629 · Intermediate

Lookup completed in 179,906 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary