bietviet

nội xâm

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lực lượng phản động, tiêu cực trong nước đang phá hoại, làm suy yếu đất nước, được coi là nguy hiểm như một thứ giặc nạn nội xâm ~ ngăn ngừa hoạ nội xâm

Lookup completed in 67,359 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary