bietviet

nợ

Vietnamese → English (VNEDICT)
debt; to owe, be indebted to
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun debt người mắc nợ | debtor
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cái vay mà chưa trả mang nợ ~ đòi nợ ~ làm thuê trừ nợ ~ nhất tội nhì nợ (tng)
N phía bên phải của bản tổng kết tài sản, cho biết nguồn hình thành vốn bằng tiền [vốn đầu tư dài hạn, các khoản nợ ngắn hạn]; đối lập với có
N điều mang ơn, phải đền đáp mà chưa đền đáp được nợ văn chương ~ đền nợ nước
N cái chỉ có tác dụng gây phiền phức và chỉ muốn dứt bỏ đi vứt quách đi cho rảnh nợ! ~ vương vào rồi lại thành ra một cái nợ!
V đang mắc nợ ai nợ tiền ngân hàng ~ nó nợ anh một khoản tiền
V đã hứa với ai việc gì đó mà chưa có dịp thực hiện tôi nợ anh một chầu cà phê
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 379 occurrences · 22.64 per million #3,688 · Intermediate

Lookup completed in 165,005 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary