nợ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| debt; to owe, be indebted to |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
debt |
người mắc nợ | debtor |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cái vay mà chưa trả |
mang nợ ~ đòi nợ ~ làm thuê trừ nợ ~ nhất tội nhì nợ (tng) |
| N |
phía bên phải của bản tổng kết tài sản, cho biết nguồn hình thành vốn bằng tiền [vốn đầu tư dài hạn, các khoản nợ ngắn hạn]; đối lập với có |
|
| N |
điều mang ơn, phải đền đáp mà chưa đền đáp được |
nợ văn chương ~ đền nợ nước |
| N |
cái chỉ có tác dụng gây phiền phức và chỉ muốn dứt bỏ đi |
vứt quách đi cho rảnh nợ! ~ vương vào rồi lại thành ra một cái nợ! |
| V |
đang mắc nợ ai |
nợ tiền ngân hàng ~ nó nợ anh một khoản tiền |
| V |
đã hứa với ai việc gì đó mà chưa có dịp thực hiện |
tôi nợ anh một chầu cà phê |
| Compound words containing 'nợ' (75) |
| word |
freq |
defn |
| trả nợ |
72 |
to pay back a loan, pay off a debt |
| nợ nần |
64 |
to owe; debt |
| chủ nợ |
48 |
lender, creditor |
| món nợ |
42 |
loan, debt |
| mắc nợ |
33 |
to be in debt |
| đòi nợ |
21 |
to demand payment of a debt, require payment of a debt |
| vỡ nợ |
20 |
to go bankrupt, become bankrupt, default on a loan |
| vay nợ |
19 |
to borrow money, take out a loan |
| con nợ |
17 |
borrower, debtor |
| duyên nợ |
7 |
fate, predestination |
| dư nợ |
4 |
nợ còn lại ở ngân hàng |
| công nợ |
3 |
debt |
| giấy nợ |
3 |
IOU |
| gán nợ |
3 |
give (something) as payment of a debt |
| trốn nợ |
3 |
to shoot the moon, fly from one’s creditors |
| xóa nợ |
3 |
to erase a debt, forgive a debt |
| nợ máu |
2 |
blood debt |
| bên nợ |
1 |
debtor, debit |
| của nợ |
1 |
trial, a pain in the neck |
| khách nợ |
1 |
debt-collector, debt-gatherer |
| mang nợ |
1 |
to owe, be indebted to |
| nợ đời |
1 |
debt to society |
| bên có và bên nợ |
0 |
debtor and creditor, debit and credit |
| bảo đảm nợ |
0 |
to guarantee a loan |
| bắn nợ |
0 |
shift a debt over to |
| bắt nợ |
0 |
to seize debtor’s property (in payment or in attempt to speed up payment) |
| bị vỡ nợ |
0 |
to default on a loan, on one’s loans |
| chuyện nợ nần |
0 |
being in debt |
| cái nợ |
0 |
debt |
| giao kèo vay nợ |
0 |
loan agreement |
| giật nợ |
0 |
lấy đi một cách ít nhiều thô bạo tài sản của kẻ khác để trừ nợ |
| gây nợ |
0 |
to run into debt |
| gạt nợ |
0 |
to give security for a debt |
| gỡ nợ |
0 |
get clear of one’s debts |
| hoãn nợ |
0 |
(luật) Moratory |
| hỏi nợ |
0 |
to claim a debt |
| khất nợ |
0 |
to request a deferral, extension of a loan |
| mang công mắc nợ |
0 |
to contract or incur debts, get or run or fall into debt |
| mang nợ sâu sa |
0 |
to be deeply indebted |
| món nợ ngắn hạn |
0 |
short term loan, debt |
| món nợ tuần hoàn |
0 |
revolving credit |
| món nợ đáo hạn |
0 |
past-due loan |
| món nợ định kỳ |
0 |
installment loan |
| mắc nợ ngập đầu |
0 |
to be in debt over one’s head |
| một nố nợ |
0 |
a sum owed, a debt |
| mức trần nợ |
0 |
debt limit, debt ceiling |
| người mắc nợ |
0 |
debtor |
| nhất tội nhì nợ tục ngữ |
0 |
debt is the worst poverty |
| nhẹ nợ |
0 |
to have a load taken off one’s mind |
| nặng nợ |
0 |
to owe heavy debts, take on too many debts, be heavily indebted to somebody |
| nợ miệng |
0 |
return invitation to dinner |
| nợ ngập đầu |
0 |
to be over one’s head, flooded |
| nợ ngắn kỳ |
0 |
short term debt |
| nợ nước |
0 |
duty (obligation toward one’s country) |
| nợ quốc gia |
0 |
national debt |
| nợ thua bạc |
0 |
gambling debt |
| nợ thất thu |
0 |
bad loan, unrecoverable loan |
| nợ xuýt |
0 |
|
| nợ đìa |
0 |
be over head and ears in debt |
| nợ đọng |
0 |
nợ lưu lại từ trước chưa trả |
| réo nợ |
0 |
dun |
| rảnh nợ |
0 |
end one’s trouble, be a good riddance |
| sạch nợ |
0 |
to rid oneself of debt, get out of debt, be clear of |
| thanh toán nợ |
0 |
to pay a debt |
| thoát nợ |
0 |
to be clear off a debt, pay off to get rid of |
| thẻ ghi nợ |
0 |
thẻ sử dụng để mua hàng hoá hay dịch vụ, số tiền của mỗi lần giao dịch sẽ được khấu trừ vào tài khoản của chủ thẻ [thông qua thiết bị điện tử] và đồng thời sẽ chuyển ngay lập tức vào tài khoản của nơi bán hàng hoặc nơi cung cấp dịch vụ |
| trả bớt món nợ |
0 |
to pay down a debt |
| trả hết nợ thấy nhẹ mình |
0 |
to feel peace of mind after paying all one’s debts |
| trả nợ miệng |
0 |
to return an invitation to dinner |
| trừ nợ |
0 |
to pay off one’s debts |
| tội nợ |
0 |
cái chỉ mang lại những sự phiền phức, khổ cực mà đành phải gánh chịu, khó bề dứt bỏ [nói khái quát] |
| vỗ nợ |
0 |
to refuse to pay one’s debt |
| xiết nợ |
0 |
lấy của người khác, bất kể đồng ý hay không, để trừ vào nợ |
| đáo nợ |
0 |
như đảo nợ |
| đảo nợ |
0 |
trả nợ vay đã quá hạn bằng tiền vay mới |
Lookup completed in 165,005 µs.