| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cúc áo tết bằng vải, hình viên tròn như cái nụ, theo kiểu thời trước | |
| N | cây thảo mọc hoang cùng họ với cà, thân có nhiều lông, lá hình trái xoan nhọn, quả khi chín có hình như cái nụ áo | |
Lookup completed in 62,337 µs.