| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| additional, further, more; half | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | half | nửa ký lô | half a kilogram |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| D | một trong hai phần bằng nhau của một cái gì | nửa quả cam ~ không nói nửa lời ~ "Vầng trăng ai xẻ làm đôi?, Nửa in gối chiếc, nửa soi dặm trường." (TKiều) |
| A | không hoàn toàn, vừa như thế, vừa khác thế | những nước thuộc địa và nửa thuộc địa ~ thực vật nửa kí sinh |
| Compound words containing 'nửa' (58) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| một nửa | 984 | one half |
| nửa đầu | 269 | first half |
| nửa đêm | 202 | midnight |
| nửa sau | 199 | second half, last half |
| phân nửa | 85 | half (part) |
| nửa năm | 80 | biannual; half-year, semi annual |
| nửa đường | 31 | half-way |
| nửa chừng | 27 | unfinished, incomplete |
| nửa ngày | 26 | part-time, half-day |
| nửa đời | 18 | half life, middle age |
| nửa cung | 17 | chromatic |
| nửa vời | 10 | có tính chất nửa chừng, không dứt khoát, không triệt để |
| nửa mùa | 8 | a half-baked |
| nửa tá | 6 | dozen, half a dozen |
| đau nửa đầu | 4 | migraine |
| nửa buổi | 3 | mid-morning, mid-evening |
| cánh nửa | 2 | hemipteran |
| bóng nửa tối | 1 | phần không gian ở sau một vật so với nguồn sáng, do bị khuất một phần nên chỉ nhận được một phần ánh sáng của nguồn |
| già nửa | 1 | more than a half |
| nửa khuya | 1 | middle of the night |
| nửa lời | 1 | |
| nửa tiền | 1 | half-price |
| cách đây nửa tiếng đồng hồ | 0 | half an hour ago |
| cười nửa miệng | 0 | half-smile |
| cả ~ nửa | 0 | also, as well as, too |
| hơn nửa | 0 | additional, more than |
| hơn nửa năm trời | 0 | for more than half a year (already) |
| hơn nửa tiếng đồng hồ | 0 | more than an hour |
| hơn phân nửa | 0 | more than half |
| làm nửa chừng bỏ dở | 0 | to leave a job unfinished |
| làm nửa vời | 0 | to do (something) by halves |
| một nửa số | 0 | one half |
| nửa chừng xuân | 0 | khoảng giữa chừng tuổi trẻ |
| nửa hưu trí | 0 | semi-retired |
| nửa ký lô | 0 | half a kilogram |
| nửa lương | 0 | half-pay |
| nửa người nửa ngợm | 0 | half man, half beast |
| nửa ngạc nhiên | 0 | half-surprised |
| nửa ngờ vực | 0 | half-suspicious |
| nửa phút đồng hồ | 0 | half a minute, thirty seconds |
| nửa sau của thê ký 20 | 0 | the latter half of the 20th century |
| nửa sau thông điệp | 0 | the second half of a speech |
| nửa tin nửa ngờ | 0 | to doubt, be uncertain, half-believe |
| nửa tiếng | 0 | half an hour |
| nửa tiếng sau | 0 | half an hour later |
| nửa tiếng đồng hồ | 0 | half an hour |
| nửa tiếng đồng hồ sau | 0 | half an hour later |
| nửa triệu | 0 | half a million |
| nửa trong nửa ngoài | 0 | half in, half out |
| nửa trái địa cầu | 0 | hemisphere |
| nửa đêm gà gáy | 0 | midnight and dawn |
| nửa đùa nửa thật | 0 | half serious, half joking |
| nửa đời góa bụa | 0 | to become a widow at middle age |
| nửa đời nửa đoạn | 0 | to die at middle age |
| thầy thuốc nửa mùa | 0 | a half-baked physician |
| trong ngót nửa thế kỷ | 0 | for almost half a century |
| ở cách nhau nửa vòng trái đất | 0 | halfway around the world |
| ở nửa dưới thân thể | 0 | in the lower part of the body |
Lookup completed in 158,464 µs.