bietviet

nửa chừng xuân

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng giữa chừng tuổi trẻ "Kiếp hồng nhan có mong manh, Nửa chừng xuân, thoắt gãy cành thiên hương!" (TKiều)

Lookup completed in 64,706 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary