bietviet

nữa

Vietnamese → English (VNEDICT)
more, anymore, further, another
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
more, further hơn nữa | moreover
more, further tôi không biết gì hơn thế nữa | I don't know any further besides
more, further còn nhiều hơn thế nữa | Many more besides. another
more, further một tách cà phê nữa | Another a cup of coffee. again; else
more, further còn nhiều nữa | much else
longer tôi không thể đợi được nữa
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
R từ biểu thị sự tiếp tục, tiếp diễn của hành động, trạng thái thôi, đừng nói nữa! ~ cứ đi nữa đi! ~ không ăn nữa
R từ biểu thị sự lặp lại của hành động, trạng thái trời lại đổ một trận mưa nữa ~ hôm trước đã say, hôm nay lại say nữa
R từ biểu thị sự gia tăng về mức độ, cường độ của hoạt động, trạng thái, tính chất nhanh nữa lên! ~ nói khẽ chút nữa ~ nói thế, chứ nói nữa cũng vẫn vậy
R từ biểu thị ý bổ sung về số lượng, phải tăng thêm một phần nào đó cho thêm chút muối nữa ~ đi một đoạn nữa thì đến
I từ dùng để nhấn mạnh ý tăng cường, tiếp thêm ngôi nhà rộng, lại cao ráo nữa ~ cô ấy đã đẹp lại còn thông minh nữa ~ tôi, anh và cả nó nữa cùng đi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 6,144 occurrences · 367.09 per million #280 · Essential

Lookup completed in 173,760 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary