| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to bring, carry | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây ăn quả, quả hình cầu, vỏ có nhiều mắt, thịt trắng, mềm và ngọt, hạt màu đen | quả na đã mở mắt ~ răng đen nhưng nhức hạt na |
| V | mang theo người một cách lôi thôi, vất vả | |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| nam | the south | clearly borrowed | 南 naam4 (Cantonese) | 南, nán(Chinese) |
| Compound words containing 'na' (21) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| Na Uy | 725 | Norway |
| nôm na | 38 | [cách nói, cách diễn đạt] mộc mạc, theo cách nói của người dân thường không biết chữ nho |
| na ná | 9 | rather like, rather similar |
| nết na | 6 | well-behaved, well-mannered, virtuous |
| canh ki na | 1 | cây nhỡ thuộc họ cà phê, vỏ có vị đắng, dùng làm thuốc |
| cà na | 1 | cây to, thân thẳng, lá kép lông chim, quả hình thoi như quả trám, có thể muối làm thức ăn |
| a đrê na lin | 0 | adrenaline |
| hai chị em na ná nhau | 0 | the two sisters are rather like each other |
| khúm na khúm núm | 0 | như khúm núm [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| na mô | 0 | từ người theo đạo Phật dùng trong lời tụng niệm, có nghĩa ''tôn kính'' |
| na pan | 0 | napalm |
| na tri | 0 | sodium |
| nu na | 0 | leisured, free, children’s game (sit side by side counting their legs); idle about, idle away one’s time |
| núc na núc ních | 0 | chubby |
| núng na núng nính | 0 | như núng nính [nhưng mức độ nhiều hơn] |
| quả na chín nẫu | 0 | an overripe custard-apple |
| xê mi na | 0 | symposium, seminar |
| đi na | 0 | dinar |
| đi na mít | 0 | dynamite |
| đi na mô | 0 | dynamo |
| Ấn Độ Chi Na | 0 | Indochina |
Lookup completed in 165,208 µs.