bietviet

nai

Vietnamese → English (VNEDICT)
deer
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun deer gạc nai | hag-horn
noun deer nai cái | doe
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thú cùng họ với hươu nhưng lớn hơn, lông màu nâu sẫm, gạc chia thành ba nhánh
A ngây thơ, hiền lành tới mức nhẹ dạ do còn quá non nớt thôi, đừng có giả nai nữa!
N bình bằng sành, thân phình to, cổ dài, thời trước thường dùng để đựng rượu nai rượu ~ tránh thằng một nai, phải thằng hai lọ (tng)
V buộc chặt Tôi nai bao hàng vào xe ~ Tôi nai vào sau xe bao gạo nếp.
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 341 occurrences · 20.37 per million #3,951 · Intermediate

Lookup completed in 168,396 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary