nai
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| deer |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
deer |
gạc nai | hag-horn |
| noun |
deer |
nai cái | doe |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
thú cùng họ với hươu nhưng lớn hơn, lông màu nâu sẫm, gạc chia thành ba nhánh |
|
| A |
ngây thơ, hiền lành tới mức nhẹ dạ do còn quá non nớt |
thôi, đừng có giả nai nữa! |
| N |
bình bằng sành, thân phình to, cổ dài, thời trước thường dùng để đựng rượu |
nai rượu ~ tránh thằng một nai, phải thằng hai lọ (tng) |
| V |
buộc chặt |
Tôi nai bao hàng vào xe ~ Tôi nai vào sau xe bao gạo nếp. |
Lookup completed in 168,396 µs.