| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
người thuộc nam giới [nói khái quát]; phân biệt với nữ |
hai học sinh nam ~ các bạn nam tập hợp ~ các nam sinh viên đứng lên |
| A |
[đồ dùng hoặc môn chơi] chuyên dành cho nam giới |
quần nam ~ xe đạp nam ~ giải bóng đá nam |
| N |
một trong bốn phương chính, đối diện với phương bắc |
nhà quay mặt hướng nam ~ gió nam |
| N |
[viết hoa] miền phía nam của nước Việt Nam, trong quan hệ với miền phía bắc [miền Bắc] |
nói giọng Nam ~ sống trong Nam ~ vào Nam ra Bắc |
| N |
[thường viết hoa] khu vực nằm ở phía nam; thường dùng trước đây để chỉ nước Việt Nam, phân biệt với Bắc [nước Trung Quốc] và Tây [nước Pháp] |
cõi Nam ~ người Nam ta ~ thuốc Nam |
| Z |
yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, có nghĩa ''thuộc nam giới'', như: nam diễn viên, nam sinh, v.v. |
|
| Compound words containing 'nam' (157) |
| word |
freq |
defn |
| Việt Nam |
12,481 |
Vietnam, Vietnamese |
| nam giới |
1,215 |
male sex |
| tây nam |
1,130 |
southwest |
| Nam Phi |
990 |
South Africa |
| miền nam |
914 |
southern region, southern part |
| đông nam |
682 |
southeast |
| Nam Tư |
366 |
Yugoslavia |
| Đông Nam Á |
352 |
Southeast Asia |
| Nam Mỹ |
308 |
South America |
| nam bộ |
273 |
southern part (of an area) |
| nam cực |
241 |
antarctic pile, south pole |
| Vân Nam |
163 |
Yunnan |
| An Nam |
138 |
Annam, Annamese, Annamite |
| nam tước |
129 |
baron |
| Hải Nam |
121 |
Hainan Island |
| nam nữ |
115 |
male and female |
| phương nam |
111 |
southward |
| nam tính |
107 |
male sex |
| Nam Kỳ |
99 |
Cochichina |
| nam châm |
93 |
magnet, magnetic |
| nam sinh |
90 |
boy pupil, boy student |
| bắc nam |
83 |
North and South |
| phía nam |
81 |
southern direction, southern side |
| phái nam |
77 |
the male sex |
| nam tiến |
59 |
southward march |
| nam bán cầu |
42 |
southern hemisphere |
| đôi nam nữ |
42 |
mixed doubles |
| Nam Dương |
41 |
Indonesia |
| đơn nam |
39 |
men’s singles |
| nam trung |
37 |
baritone |
| nam giao |
31 |
heaven-worshipping ceremony |
| nam phong |
28 |
south wind |
| nam cao |
25 |
tenor |
| nam bình |
24 |
điệu ca Huế có tính chất dịu dàng, trìu mến |
| nam tử |
23 |
man, male |
| nam nhi |
21 |
son, man |
| cực nam |
18 |
southernmost |
| nam châm điện |
18 |
electromagnet |
| đôi nam |
17 |
men’s doubles |
| chỉ nam |
13 |
|
| kim chỉ nam |
12 |
magnetic needle |
| thuốc nam |
12 |
Vietnamese herbs |
| Nam Vang |
11 |
Phenom Penh |
| Việt Nam hóa |
9 |
Vietnamization; to translate into Vietnamese |
| nam trang |
8 |
man’s clothing |
| người Nam |
8 |
Southerner (Vietnamese), South Vietnamese |
| trưởng nam |
8 |
the eldest son |
| nam sinh viên |
6 |
male student |
| Nam Hàn |
5 |
South Korea |
| nam mô |
5 |
xem na mô |
| Nam Triều Tiên |
5 |
South Korea |
| nam tào |
5 |
a constellation in the northern hemisphere |
| nam ai |
4 |
traditional song (originated in the central regions) |
| Trung Việt Nam |
4 |
Central Vietnam |
| nam bằng |
3 |
traditional song (originated in the central regions) |
| nam kha |
3 |
empty dream |
| nam vô |
2 |
xem na mô |
| thứ nam |
2 |
second son |
| tiếng Nam |
2 |
Southern Vietnamese (dialect) |
| đồng nam |
2 |
shaman |
| Nam Cali |
1 |
Southern California |
| nam nhân |
1 |
man |
| nam phục |
1 |
traditional clothing (of Vietnam) |
| nam trầm |
1 |
bass |
| người Việt Nam |
1 |
Vietnamese (person) |
| Biển Nam Hải |
0 |
South Sea |
| bán nam bán nữ |
0 |
bisexual |
| bánh thư nam |
0 |
fifth wheel |
| bình đẳng giữa nam và nữ |
0 |
equality between the sexes |
| bổn phận đối với người Việt Nam |
0 |
to have an obligation to the Vietnamese people |
| chiến tranh Việt Nam |
0 |
Vietnam war, conflict |
| cho toàn cõi Việt Nam |
0 |
for all of Vietnam |
| chấm dứt Việt Nam như chúng ta đang thấy |
0 |
the end of Vietnam as we know it |
| cuộc biểu tình hiếm xẩy ra tại Việt Nam |
0 |
demonstrations rarely occur in Vietnam |
| các nước phát triển hơn Việt Nam |
0 |
countries more developed than Vietnam |
| cải dạng nam trang |
0 |
to disguise oneself as a man |
| Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam |
0 |
the Socialist Republic of Vietnam |
| Cộng Sản Việt Nam |
0 |
Communist Vietnam |
| cộng đồng Việt Nam |
0 |
Vietnamese community |
| di chuyển xuống phía nam |
0 |
to move south |
| dân chúng Việt Nam |
0 |
the Vietnamese people |
| dân tộc Việt Nam |
0 |
the Vietnamese people |
| him chỉ nam |
0 |
compass, guide |
| hiệp hội các nước Đông Nam Á |
0 |
Association of Southeast Asian Nations (ASEAN) |
| hà thủ ô nam |
0 |
cây leo cùng họ với thiên lí, lá hình mác dài, mọc đối, có nhiều lông mịn, hoa màu nâu nhạt, củ dài, ruột màu trắng, dùng làm thuốc |
| hát nam |
0 |
điệu hát tuồng phổ theo các thể thơ lục bát hoặc song thất lục bát, lời thơ toàn văn nôm |
| Không Quân Việt Nam |
0 |
Vietnamese air force |
| khổ sâm nam |
0 |
cây nhỏ thuộc họ thầu dầu, lá mọc so le, phiến lá hình mũi mác, hai mặt đều có ánh bạc vì nhiều lông, lá dùng làm thuốc |
| kim nam châm |
0 |
kim có tính chất của một nam châm, khi đặt cho quay tự do thì hướng theo phương nam - bắc, dùng làm kim chỉ hướng trong la bàn |
| kiều bào Việt Nam |
0 |
Vietnamese immigrant |
| ky thị nam nữ |
0 |
sexist, discriminate based on gender |
| ký tự Việt Nam |
0 |
Vietnamese letters, characters |
| miền Bắc Việt Nam |
0 |
northern region of Vietnam |
| miền nam Việt Nam |
0 |
Southern (region of) Vietnam |
| miền trung Việt Nam |
0 |
Central Region of Vietnam |
| một thắng lợi đối với Việt Nam |
0 |
a victory for Vietnam |
| nam binh sĩ |
0 |
enlisted man |
| nam châm vĩnh cửu |
0 |
permanent magnet |
| nam cực quyền |
0 |
đường tưởng tượng vòng quanh Trái Đất ở nam bán cầu, cách Nam Cực 23°27'46" |
| nam diễn viên |
0 |
male actor |
| nam nhân hấp dẫn |
0 |
an attractive man |
| nam nữ bình quyền |
0 |
equal rights for women |
| nam phụ lão ấu |
0 |
young and old (alike), everybody (regardless of sex and age) |
| nam sài hồ |
0 |
xem sài hồ [ng2] |
| nam thanh niên |
0 |
young man |
| nam thanh nữ tú |
0 |
fashionable and wealthy young people |
| nam thí sinh |
0 |
male candidate |
| ngày xưa ở Việt Nam |
0 |
long ago in Vietnam |
| người An Nam |
0 |
Annamese (person) |
| người phái nam |
0 |
men (as opposed to women) |
| người tị nạn Việt Nam |
0 |
Vietnamese refugee |
| người Việt Nam tị nạn |
0 |
Vietnamese refugee |
| nhà cầm quyền Việt Nam |
0 |
Vietnamese authorities |
| nước An Nam |
0 |
Annam |
| nền âm nhạc Việt Nam |
0 |
the foundation of Vietnamese music |
| nội chiến Nam Bắc |
0 |
the American Civil War |
| phía tây nam |
0 |
southwest side, direction |
| phía Việt Nam |
0 |
on the part of Vietnam |
| sinh sống trong vùng đông nam á |
0 |
to be born and live in SE Asia |
| sách chỉ nam |
0 |
guide-book, guide, manual |
| Sứ Quán Việt Nam |
0 |
Vietnamese Embassy |
| sự hiện diện của Lý Bằng tại Việt Nam |
0 |
the presence of Ly Bang in VN |
| theo truyền thống Việt Nam |
0 |
in the Vietnamese tradition |
| thiện nam tín nữ |
0 |
Buddhists |
| thuộc cùng Tây Nam Mỹ |
0 |
in the southwest U.S. |
| Thông Tấn Xã Việt Nam |
0 |
Vietnamese News Agency |
| trong lịch sử Việt Nam |
0 |
in the history of Vietnam |
| trong thời chiến tranh Việt Nam |
0 |
during the Vietnam war |
| trong vùng đồng nam á |
0 |
in Southeast Asia |
| trên toàn Việt Nam |
0 |
throughout Vietnam |
| trọng nam khinh nữ |
0 |
to value men above women |
| tại Việt Nam |
0 |
in Vietnam |
| tấn công vào lãnh thổ Việt Nam |
0 |
an attack on (the territory of) Vietnam |
| tội ác gia tăng tại Việt Nam |
0 |
crime is increasing in Vietnam |
| từ nam chí bắc |
0 |
all over the country, throughout the country |
| Việt Nam cũng như Nga |
0 |
Vietnamese as well as Russian, Vietnamese and Russia alike |
| Việt Nam cận đại |
0 |
contemporary, modern-day VN |
| Việt Nam Cộng Hòa |
0 |
Republican Vietnam, the Republic of Vietnam |
| Việt Nam Cộng Sản |
0 |
Communist Vietnam |
| Việt Nam kinh tế thời báo |
0 |
Vietnam Economic Times |
| Việt Nam ngày xưa |
0 |
former Vietnam, Vietnam of old |
| về phía Việt Nam |
0 |
as for Vietnam, with regards to Vietnam, for Vietnam’s part |
| á nam nữ |
0 |
hermaphrodite |
| ái nam |
0 |
hermaphrodite |
| ái nam ái nữ |
0 |
hermaphroditic, bisexual, androgynous |
| Ðông Nam Á |
0 |
Southeast Asia, Southeast Asian |
| ông ta là chiếc cầu nối liền nước Pháp và Việt Nam |
0 |
he was a bridge between France and Vietnam |
| ăn cơm Việt Nam |
0 |
to eat Vietnamese food |
| đài tiếng nói Việt Nam |
0 |
the Voice of Vietnam (radio station) |
| đá nam châm |
0 |
magnetite, loadstone, magnet |
| Đông Nam Á Châu |
0 |
Southeast Asia |
| đại diện cho dân Việt Nam |
0 |
to represent the people of VN |
| đảng Cộng Sản Việt Nam |
0 |
the Vietnamese Communist Party |
| đến Ông Nam |
0 |
it’s Mr. Nam’s turn |
| độc nam |
0 |
males-only, all-male |
| ở Việt Nam |
0 |
in Vietnam |
| ở về phía nam |
0 |
in the south, on the southern side |
Lookup completed in 569,901 µs.