bietviet

nam

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) south; (2) male
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun south phương nam | southward
noun man; male nam thí sinh | male candidate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người thuộc nam giới [nói khái quát]; phân biệt với nữ hai học sinh nam ~ các bạn nam tập hợp ~ các nam sinh viên đứng lên
A [đồ dùng hoặc môn chơi] chuyên dành cho nam giới quần nam ~ xe đạp nam ~ giải bóng đá nam
N một trong bốn phương chính, đối diện với phương bắc nhà quay mặt hướng nam ~ gió nam
N [viết hoa] miền phía nam của nước Việt Nam, trong quan hệ với miền phía bắc [miền Bắc] nói giọng Nam ~ sống trong Nam ~ vào Nam ra Bắc
N [thường viết hoa] khu vực nằm ở phía nam; thường dùng trước đây để chỉ nước Việt Nam, phân biệt với Bắc [nước Trung Quốc] và Tây [nước Pháp] cõi Nam ~ người Nam ta ~ thuốc Nam
Z yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, có nghĩa ''thuộc nam giới'', như: nam diễn viên, nam sinh, v.v.
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 11,252 occurrences · 672.28 per million #148 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
nam the south clearly borrowed 南 naam4 (Cantonese) | 南, nán(Chinese)

Lookup completed in 569,901 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary