bietviet

nem lụi

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N món ăn làm bằng thịt lợn xay hoặc giã nhuyễn trộn với gia vị, được vê lại trên đầu que để nướng chín, thường ăn kèm với bánh đa nem và các thứ rau thơm

Lookup completed in 66,592 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary