neo
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| anchor |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
anchor |
thả neo | to cast anchor |
| verb |
to anchor |
chỗ thả neo | anchorage |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vật nặng, thả chìm dưới nước cho cắm chặt ở đáy để giữ cho tàu, thuyền hoặc vật nổi nào đó ở vị trí nhất định, khỏi bị trôi |
thả neo ~ tàu nhổ neo |
| V |
giữ cho ở yên tại vị trí nhất định trên mặt nước bằng neo |
con tàu neo ở giữa sông ~ thuỷ thủ neo tàu ở cảng |
| A |
[cảnh gia đình] có quá ít người có khả năng lao động [nên công việc làm ăn rất vất vả] |
nhà neo người |
Lookup completed in 176,875 µs.