bietviet

neo

Vietnamese → English (VNEDICT)
anchor
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun anchor thả neo | to cast anchor
verb to anchor chỗ thả neo | anchorage
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật nặng, thả chìm dưới nước cho cắm chặt ở đáy để giữ cho tàu, thuyền hoặc vật nổi nào đó ở vị trí nhất định, khỏi bị trôi thả neo ~ tàu nhổ neo
V giữ cho ở yên tại vị trí nhất định trên mặt nước bằng neo con tàu neo ở giữa sông ~ thuỷ thủ neo tàu ở cảng
A [cảnh gia đình] có quá ít người có khả năng lao động [nên công việc làm ăn rất vất vả] nhà neo người
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 326 occurrences · 19.48 per million #4,073 · Intermediate

Lookup completed in 176,875 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary