bietviet

ngài

Vietnamese → English (VNEDICT)
gentleman, lord, sir, (term of respect)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
P từ dùng để chỉ hoặc gọi với ý tôn kính người đàn ông có địa vị cao trong xã hội ngài bá tước ~ ngài tổng thống và phu nhân ~ kính thưa ngài
P [thường viết hoa] từ người mê tín dùng để gọi thần thánh với ý kính sợ
N bướm do tằm biến thành con ngài
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,131 occurrences · 67.57 per million #1,710 · Intermediate

Lookup completed in 220,867 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary