| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| gentleman, lord, sir, (term of respect) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| P | từ dùng để chỉ hoặc gọi với ý tôn kính người đàn ông có địa vị cao trong xã hội | ngài bá tước ~ ngài tổng thống và phu nhân ~ kính thưa ngài |
| P | [thường viết hoa] từ người mê tín dùng để gọi thần thánh với ý kính sợ | |
| N | bướm do tằm biến thành | con ngài |
| Compound words containing 'ngài' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngài ngự | 4 | his majesty |
| nét ngài | 2 | curved eyebrows |
| mày ngài | 1 | beautiful eyebrow, pretty woman |
| chúc ngài được bình an | 0 | I wish you good health |
| một ngài da đen | 0 | a black gentleman |
| ngài ngại | 0 | hơi ngại |
Lookup completed in 220,867 µs.