bietviet

ngành

Vietnamese → English (VNEDICT)
branch, arm, section, sector; twig, branch, phylum
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Twig, branch, phylum Hái một ngành hoa đào về cắm lọ hoa | To pluck a twig of peach blossom for one's flower vase
Twig, branch, phylum Ngành trên ngành dưới trong một họ | The main branch and auxiliary branch of a family
Twig, branch, phylum Ngành y | The medical branch [of activity
Twig, branch, phylum Ngành động vật chân khớp | The Arthropoda phylum
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận lớn trong một dòng họ ngành trên ~ ngành trưởng
N đơn vị phân loại sinh học, dưới giới, trên lớp ngành thực vật hạt kín ~ lớp thú thuộc ngành động vật có xương sống
N hệ thống cơ quan chuyên môn của nhà nước từ trung ương đến địa phương ngành bưu chính viễn thông ~ cơ quan liên ngành
N lĩnh vực hoạt động về chuyên môn, khoa học, văn hoá, kinh tế ngành công nghiệp ~ ngành kinh tế ~ ngành dệt may
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,233 occurrences · 193.17 per million #614 · Core

Lookup completed in 204,742 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary