ngâm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to soak, steep; to declaim, recite |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to soak; to steep. to declaim; to recite |
ngâm thơ | to declaim verses |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đọc thơ với giọng ngân nga, diễn cảm không theo một khuôn nhịp cố định |
ngâm một bài thơ |
| V |
dìm lâu trong chất lỏng để cho thấm, cho tác động vào |
bà đang ngâm gạo ~ ngâm măng với dấm |
| V |
để rất lâu không xem xét, giải quyết |
họ ngâm vụ việc này mãi |
Lookup completed in 174,728 µs.