bietviet

ngân hàng

Vietnamese → English (VNEDICT)
bank
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun bank ngân hàng máu | blood-bank
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tổ chức kinh tế hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh và quản lí các nghiệp vụ về tiền tệ, tín dụng chuyển tiền qua ngân hàng ~ vay vốn của ngân hàng để làm ăn
N kho lưu trữ những thành phần, bộ phận của cơ thể để sử dụng khi cần ngân hàng máu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,872 occurrences · 111.85 per million #1,083 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
ngân hàng the bank clearly borrowed 銀行 ngan4 hang4 (Cantonese) | 銀行, yín háng(Chinese)

Lookup completed in 164,403 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary