ngân hàng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| bank |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
bank |
ngân hàng máu | blood-bank |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tổ chức kinh tế hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh và quản lí các nghiệp vụ về tiền tệ, tín dụng |
chuyển tiền qua ngân hàng ~ vay vốn của ngân hàng để làm ăn |
| N |
kho lưu trữ những thành phần, bộ phận của cơ thể để sử dụng khi cần |
ngân hàng máu |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| ngân hàng |
the bank |
clearly borrowed |
銀行 ngan4 hang4 (Cantonese) | 銀行, yín háng(Chinese) |
Lookup completed in 164,403 µs.